| hiện tại phân từ | brachiating |
| quá khứ phân từ | brachiated |
| thì quá khứ | brachiated |
| ngôi thứ ba số ít | brachiates |
brachiate quickly
bám đu bởi tay một cách nhanh chóng
brachiate effortlessly
bám đu bởi tay một cách dễ dàng
brachiate freely
bám đu bởi tay một cách tự do
brachiate upwards
bám đu bởi tay lên trên
brachiate downwards
bám đu bởi tay xuống dưới
brachiate expertly
bám đu bởi tay một cách chuyên nghiệp
brachiate gracefully
bám đu bởi tay một cách duyên dáng
brachiate powerfully
bám đu bởi tay một cách mạnh mẽ
monkeys are known to brachiate through the trees.
những con khỉ nổi tiếng với việc đu bay qua các cây cối.
to brachiate effectively, one must have strong arm muscles.
để đu bay hiệu quả, người ta phải có bắp tay khỏe mạnh.
children often imitate animals that brachiate in the jungle.
trẻ em thường bắt chước những động vật đu bay trong rừng.
learning to brachiate can improve a child's coordination.
học cách đu bay có thể cải thiện khả năng phối hợp của trẻ.
brachiate species often have long arms and flexible shoulders.
các loài vật đu bay thường có cánh tay dài và vai linh hoạt.
observing how monkeys brachiate can teach us about evolution.
quan sát cách những con khỉ đu bay có thể dạy chúng ta về sự tiến hóa.
the exhibit featured a brachiate orangutan swinging from branch to branch.
bảo tàng trưng bày một con vượn đu bay đang đu từ cành cây sang cành cây khác.
brachiate quickly
bám đu bởi tay một cách nhanh chóng
brachiate effortlessly
bám đu bởi tay một cách dễ dàng
brachiate freely
bám đu bởi tay một cách tự do
brachiate upwards
bám đu bởi tay lên trên
brachiate downwards
bám đu bởi tay xuống dưới
brachiate expertly
bám đu bởi tay một cách chuyên nghiệp
brachiate gracefully
bám đu bởi tay một cách duyên dáng
brachiate powerfully
bám đu bởi tay một cách mạnh mẽ
monkeys are known to brachiate through the trees.
những con khỉ nổi tiếng với việc đu bay qua các cây cối.
to brachiate effectively, one must have strong arm muscles.
để đu bay hiệu quả, người ta phải có bắp tay khỏe mạnh.
children often imitate animals that brachiate in the jungle.
trẻ em thường bắt chước những động vật đu bay trong rừng.
learning to brachiate can improve a child's coordination.
học cách đu bay có thể cải thiện khả năng phối hợp của trẻ.
brachiate species often have long arms and flexible shoulders.
các loài vật đu bay thường có cánh tay dài và vai linh hoạt.
observing how monkeys brachiate can teach us about evolution.
quan sát cách những con khỉ đu bay có thể dạy chúng ta về sự tiến hóa.
the exhibit featured a brachiate orangutan swinging from branch to branch.
bảo tàng trưng bày một con vượn đu bay đang đu từ cành cây sang cành cây khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay