| số nhiều | brachydactylies |
brachydactyly type
loại brachydactyly
brachydactyly gene
gen brachydactyly
brachydactyly trait
đặc điểm brachydactyly
brachydactyly cause
nguyên nhân brachydactyly
brachydactyly symptom
triệu chứng brachydactyly
brachydactyly effect
tác động của brachydactyly
brachydactyly diagnosis
chẩn đoán brachydactyly
brachydactyly treatment
điều trị brachydactyly
brachydactyly research
nghiên cứu về brachydactyly
brachydactyly cases
các trường hợp brachydactyly
she was diagnosed with brachydactyly at a young age.
Cô ấy đã được chẩn đoán mắc chứng brachydactyly khi còn trẻ.
brachydactyly can affect both hands and feet.
Brachydactyly có thể ảnh hưởng đến cả hai bàn tay và bàn chân.
many people with brachydactyly lead normal lives.
Nhiều người mắc chứng brachydactyly vẫn sống cuộc sống bình thường.
genetic factors often contribute to brachydactyly.
Các yếu tố di truyền thường đóng góp vào sự phát triển của brachydactyly.
she learned to adapt her lifestyle due to brachydactyly.
Cô ấy đã học cách thích nghi lối sống của mình do mắc chứng brachydactyly.
doctors recommend therapy for severe cases of brachydactyly.
Các bác sĩ khuyên nên điều trị bằng liệu pháp cho các trường hợp brachydactyly nghiêm trọng.
brachydactyly is often seen in certain genetic syndromes.
Brachydactyly thường thấy ở một số hội chứng di truyền nhất định.
children with brachydactyly may face challenges in sports.
Trẻ em mắc chứng brachydactyly có thể gặp phải những thách thức trong thể thao.
research on brachydactyly continues to evolve.
Nghiên cứu về brachydactyly tiếp tục phát triển.
understanding brachydactyly can help in genetic counseling.
Hiểu về brachydactyly có thể giúp trong tư vấn di truyền.
brachydactyly type
loại brachydactyly
brachydactyly gene
gen brachydactyly
brachydactyly trait
đặc điểm brachydactyly
brachydactyly cause
nguyên nhân brachydactyly
brachydactyly symptom
triệu chứng brachydactyly
brachydactyly effect
tác động của brachydactyly
brachydactyly diagnosis
chẩn đoán brachydactyly
brachydactyly treatment
điều trị brachydactyly
brachydactyly research
nghiên cứu về brachydactyly
brachydactyly cases
các trường hợp brachydactyly
she was diagnosed with brachydactyly at a young age.
Cô ấy đã được chẩn đoán mắc chứng brachydactyly khi còn trẻ.
brachydactyly can affect both hands and feet.
Brachydactyly có thể ảnh hưởng đến cả hai bàn tay và bàn chân.
many people with brachydactyly lead normal lives.
Nhiều người mắc chứng brachydactyly vẫn sống cuộc sống bình thường.
genetic factors often contribute to brachydactyly.
Các yếu tố di truyền thường đóng góp vào sự phát triển của brachydactyly.
she learned to adapt her lifestyle due to brachydactyly.
Cô ấy đã học cách thích nghi lối sống của mình do mắc chứng brachydactyly.
doctors recommend therapy for severe cases of brachydactyly.
Các bác sĩ khuyên nên điều trị bằng liệu pháp cho các trường hợp brachydactyly nghiêm trọng.
brachydactyly is often seen in certain genetic syndromes.
Brachydactyly thường thấy ở một số hội chứng di truyền nhất định.
children with brachydactyly may face challenges in sports.
Trẻ em mắc chứng brachydactyly có thể gặp phải những thách thức trong thể thao.
research on brachydactyly continues to evolve.
Nghiên cứu về brachydactyly tiếp tục phát triển.
understanding brachydactyly can help in genetic counseling.
Hiểu về brachydactyly có thể giúp trong tư vấn di truyền.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay