braincells

[Mỹ]/breɪnˈselz/
[Anh]/breɪnˈselz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tế bào não

Câu ví dụ

staying up all night definitely killed a few of my braincells.

Tỉnh thức cả đêm chắc chắn đã giết chết một vài tế bào não của tôi.

this complex puzzle requires you to use all your braincells.

Bài đố phức tạp này yêu cầu bạn phải sử dụng tất cả các tế bào não của mình.

watching that mindless tv show feels like losing braincells.

Xem chương trình truyền hình vô nghĩa đó cảm giác như đang mất đi các tế bào não.

two braincells barely functioning after a long shift at work.

Hai tế bào não gần như không hoạt động sau một ca làm việc dài.

it only takes two braincells to figure out this simple problem.

Chỉ cần hai tế bào não để giải quyết bài toán đơn giản này.

smoking is known to damage braincells over time.

Hút thuốc được biết là gây tổn hại đến các tế bào não theo thời gian.

alcohol consumption can lead to the death of braincells.

Việc uống rượu có thể dẫn đến cái chết của các tế bào não.

he needs to rack his braincells to remember the password.

Anh ấy cần phải dùng hết các tế bào não của mình để nhớ mật khẩu.

the lack of sleep is affecting my last remaining braincells.

Sự thiếu ngủ đang ảnh hưởng đến những tế bào não cuối cùng còn lại của tôi.

luckily, the human body can regenerate some damaged braincells.

May mắn thay, cơ thể con người có thể tái tạo một số tế bào não bị tổn thương.

my braincells are fried from studying for this exam.

Các tế bào não của tôi đã bị cháy rụi vì ôn thi cho kỳ thi này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay