brainwashed people
những người bị tẩy não
brainwash someone
tẩy não ai đó
brainwashing tactics
chiến thuật tẩy não
brainwashed youth
thanh niên bị tẩy não
brainwash idea
gợi ý tẩy não
resist brainwashing
chống lại tẩy não
victim of brainwashing
nạn nhân của tẩy não
stop brainwashing
dừng tẩy não
brainwashed culture
văn hóa bị tẩy não
escape brainwash
thoát khỏi tẩy não
many people believe they have been brainwashed by the media.
Nhiều người tin rằng họ đã bị tẩy não bởi truyền thông.
it's alarming how easily some individuals can be brainwashed.
Điều đáng báo động là một số cá nhân dễ bị tẩy não như thế nào.
he felt that his friends had been brainwashed into following a cult.
Anh cảm thấy bạn bè của anh ấy đã bị tẩy não để đi theo một giáo phái.
brainwashed individuals often lose their ability to think critically.
Những người bị tẩy não thường mất khả năng tư duy phản biện.
she was brainwashed into believing that her only purpose was to serve.
Cô ấy đã bị tẩy não để tin rằng mục đích duy nhất của cô ấy là phục vụ.
brainwashing techniques can be subtle and hard to detect.
Các kỹ thuật tẩy não có thể tinh vi và khó phát hiện.
after the seminar, many attendees felt brainwashed by the speaker.
Sau buổi hội thảo, nhiều người tham dự cảm thấy bị tẩy não bởi diễn giả.
he realized he had been brainwashed into thinking a certain way.
Anh nhận ra rằng mình đã bị tẩy não để suy nghĩ theo một cách nhất định.
the documentary exposed how easily people can be brainwashed.
Bộ phim tài liệu đã phơi bày việc mọi người dễ bị tẩy não như thế nào.
they used various methods to brainwash the recruits.
Họ đã sử dụng nhiều phương pháp để tẩy não những người nhập ngũ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay