objective

[Mỹ]/əbˈdʒektɪv/
[Anh]/əbˈdʒektɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mục tiêu; mục đích
adj. công bằng; không thiên vị

Cụm từ & Cách kết hợp

achieve the objective

đạt được mục tiêu

objective assessment

đánh giá khách quan

remain objective

vẫn khách quan

objective criteria

tiêu chí khách quan

objective function

hàm mục tiêu

objective analysis

phân tích khách quan

objective evaluation

đánh giá khách quan

strategic objective

mục tiêu chiến lược

ultimate objective

mục tiêu cuối cùng

objective laws

luật khách quan

objective evidence

bằng chứng khách quan

objective condition

điều kiện khách quan

objective factor

yếu tố khách quan

objective lens

ống kính hội tụ

general objective

mục tiêu chung

job objective

mục tiêu công việc

management by objective

quản lý theo mục tiêu

objective value

giá trị khách quan

objective test

bài kiểm tra khách quan

investment objective

mục tiêu đầu tư

objective knowledge

kiến thức khách quan

objective cause

nguyên nhân khách quan

performance objective

mục tiêu hiệu suất

social objective

mục tiêu xã hội

Câu ví dụ

Objective To prepare Azlocillin sodium.

Mục tiêu: Chuẩn bị natri Azlocillin.

to take an objective view of a situation

để có cái nhìn khách quan về một tình huống

Try to be objective as you listen to the testimony.

Hãy cố gắng khách quan khi bạn lắng nghe lời khai.

objective systems of macroeconomics

các hệ thống mục tiêu của kinh tế vĩ mô

historians try to be objective and impartial.

các nhà sử học cố gắng khách quan và vô tư.

a matter of objective fact.

một vấn đề thực tế khách quan.

proceed from objective realities

tiến từ thực tế khách quan

Objective To communicate with the temporary aphasiac by picture presentation.

Mục tiêu: Giao tiếp với người bị rối loạn ngôn ngữ tạm thời bằng cách trình bày hình ảnh.

Objective To summarize the anesthesia of lober replantation.

Mục tiêu: Tóm tắt gây mê trong ghép thùy.

Objective: To determine the contents of oxamyl by HPLC.

Mục tiêu: Xác định hàm lượng oxamyl bằng HPLC.

OBJECTIVE To study the decomposable compound of oxazepam.

MỤC TIÊU Nghiên cứu hợp chất oxazepam có thể phân hủy.

Objective To study effect of exogenous rivanol.

Mục tiêu nghiên cứu tác dụng của rivanol ngoại sinh.

Objective:To survey stability of Armillarisin A injection.

Mục tiêu: Khảo sát độ ổn định của thuốc tiêm Armillarisin A.

Objective To explore the clinical pathology of ovarian dysgerminoma.

Mục tiêu: Nghiên cứu bệnh lý lâm sàng của u hạch buồng trứng.

Objective To study the treatment of burn with toxemia or septemia.

Mục tiêu: Nghiên cứu phương pháp điều trị bỏng kèm theo nhiễm độc hoặc nhiễm trùng.

Ví dụ thực tế

She always wanted to own her own house, and now she had obtained her objective.

Cô ấy luôn muốn sở hữu ngôi nhà riêng và bây giờ cô ấy đã đạt được mục tiêu của mình.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

Then, you should develop a plan to achieve your objective.

Sau đó, bạn nên phát triển một kế hoạch để đạt được mục tiêu của bạn.

Nguồn: Essential English Topics to Know for a Lifetime

You have an objective with no limitations.

Bạn có một mục tiêu không có giới hạn.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Again, money is not an objective reality; it has no objective value.

Một lần nữa, tiền bạc không phải là một thực tế khách quan; nó không có giá trị khách quan.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2016 Collection

Clearly define what is the objective here.

Hãy xác định rõ mục tiêu ở đây là gì.

Nguồn: Connection Magazine

We also tried to establish what the department's objectives were.

Chúng tôi cũng cố gắng xác định các mục tiêu của phòng ban là gì.

Nguồn: BEC Higher Listening Past Papers (Volume 3)

They have different objectives from most business people.

Họ có những mục tiêu khác với hầu hết mọi người làm kinh doanh.

Nguồn: Rich Dad Poor Dad

Rear Admiral Jablon says deterrence is the key objective.

Chuẩn Đô Đốc Jablon nói rằng răn đe là mục tiêu chính.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

Moscow has described that area as its main objective.

Moscow đã mô tả khu vực đó là mục tiêu chính của mình.

Nguồn: AP Listening May 2022 Collection

But that data often is not objective.

Nhưng dữ liệu đó thường không khách quan.

Nguồn: Gates Couple Interview Transcript

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay