brainwashings harm
tác hại của tẩy não
resist brainwashings
chống lại tẩy não
escape brainwashings
thoát khỏi tẩy não
end brainwashings
chấm dứt tẩy não
study brainwashings
nghiên cứu về tẩy não
expose brainwashings
phơi bày tẩy não
analyze brainwashings
phân tích tẩy não
prevent brainwashings
ngăn chặn tẩy não
understand brainwashings
hiểu về tẩy não
his brainwashings left a lasting impact on the group.
Những tẩy não của anh ta đã để lại tác động lâu dài đến nhóm.
she was skeptical about the effectiveness of brainwashings.
Cô ấy hoài nghi về hiệu quả của việc tẩy não.
brainwashings can alter a person's beliefs and values.
Việc tẩy não có thể thay đổi niềm tin và giá trị của một người.
the documentary explored the methods of brainwashings used by cults.
Nhà tài liệu khám phá các phương pháp tẩy não mà các giáo phái sử dụng.
many people are unaware of the subtle brainwashings in advertising.
Nhiều người không nhận thức được việc tẩy não tinh vi trong quảng cáo.
he claimed he was a victim of brainwashings during his time in the organization.
Anh ta cho rằng mình là nạn nhân của việc tẩy não trong thời gian ở tổ chức.
brainwashings often involve repetitive messages and isolation.
Việc tẩy não thường liên quan đến các thông điệp lặp đi lặp lại và sự cô lập.
critics argue that brainwashings can be both psychological and emotional.
Các nhà phê bình cho rằng việc tẩy não có thể vừa mang tính tâm lý vừa mang tính cảm xúc.
understanding brainwashings can help prevent manipulation.
Hiểu về việc tẩy não có thể giúp ngăn chặn thao túng.
he wrote a book detailing the brainwashings he experienced.
Anh ta đã viết một cuốn sách mô tả chi tiết về việc tẩy não mà anh ta đã trải qua.
brainwashings harm
tác hại của tẩy não
resist brainwashings
chống lại tẩy não
escape brainwashings
thoát khỏi tẩy não
end brainwashings
chấm dứt tẩy não
study brainwashings
nghiên cứu về tẩy não
expose brainwashings
phơi bày tẩy não
analyze brainwashings
phân tích tẩy não
prevent brainwashings
ngăn chặn tẩy não
understand brainwashings
hiểu về tẩy não
his brainwashings left a lasting impact on the group.
Những tẩy não của anh ta đã để lại tác động lâu dài đến nhóm.
she was skeptical about the effectiveness of brainwashings.
Cô ấy hoài nghi về hiệu quả của việc tẩy não.
brainwashings can alter a person's beliefs and values.
Việc tẩy não có thể thay đổi niềm tin và giá trị của một người.
the documentary explored the methods of brainwashings used by cults.
Nhà tài liệu khám phá các phương pháp tẩy não mà các giáo phái sử dụng.
many people are unaware of the subtle brainwashings in advertising.
Nhiều người không nhận thức được việc tẩy não tinh vi trong quảng cáo.
he claimed he was a victim of brainwashings during his time in the organization.
Anh ta cho rằng mình là nạn nhân của việc tẩy não trong thời gian ở tổ chức.
brainwashings often involve repetitive messages and isolation.
Việc tẩy não thường liên quan đến các thông điệp lặp đi lặp lại và sự cô lập.
critics argue that brainwashings can be both psychological and emotional.
Các nhà phê bình cho rằng việc tẩy não có thể vừa mang tính tâm lý vừa mang tính cảm xúc.
understanding brainwashings can help prevent manipulation.
Hiểu về việc tẩy não có thể giúp ngăn chặn thao túng.
he wrote a book detailing the brainwashings he experienced.
Anh ta đã viết một cuốn sách mô tả chi tiết về việc tẩy não mà anh ta đã trải qua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay