| thì quá khứ | brandished |
| hiện tại phân từ | brandishing |
| ngôi thứ ba số ít | brandishes |
| quá khứ phân từ | brandished |
| số nhiều | brandishes |
brandish a weapon
vung vũ khí
brandish a sword
vung kiếm
brandish power
vung quyền lực
brandish a flag
vung cờ
Swords brandished and banners waved.
Kiếm vung và biểu ngữ phất phới.
The jester brandished his bauble.
Người hề vung chiếc đồ trang trí nhỏ của mình.
The horseman came up to Robin Hood, brandishing his sword.
Người kỵ sĩ đến gặp Robin Hood, vung kiếm.
He never brandishes his intellect.
Anh ta chưa bao giờ phô trương trí thông minh của mình.
The robber brandished a knife during the robbery.
Kẻ cướp đã vung dao trong quá trình cướp.
She brandished her diploma proudly at the graduation ceremony.
Cô ấy tự hào vung bằng tốt nghiệp của mình tại buổi lễ tốt nghiệp.
The warrior brandished his sword before charging into battle.
Người chiến binh vung kiếm trước khi xông vào trận chiến.
The politician brandished his promises to gain votes.
Nhà chính trị vung những lời hứa của mình để giành được sự ủng hộ.
The angry driver brandished his fist at the other car.
Người lái xe tức giận đã vung nắm đấm về phía chiếc xe khác.
The magician brandished his wand and cast a spell.
Người ảo thuật gia vung đũa phép của mình và niệm một câu thần chú.
The protester brandished a banner during the demonstration.
Người biểu tình vung một biểu ngữ trong cuộc biểu tình.
The chef brandished a knife skillfully while preparing the ingredients.
Đầu bếp khéo léo vung dao trong khi chuẩn bị nguyên liệu.
The pirate captain brandished his cutlass as a warning to the crew.
Thuyền trưởng hải tặc vung dao găm của mình như một lời cảnh báo đến thủy thủ đoàn.
The conductor brandished his baton to signal the start of the performance.
Người chỉ huy vung cây chỉ huy của mình để báo hiệu bắt đầu buổi biểu diễn.
Some marchers joining a rally called by a women's collective brandished slogans such as women, life, freedom.
Một số người biểu tình tham gia một cuộc mít tinh do một nhóm phụ nữ kêu gọi đã giương những khẩu hiệu như phụ nữ, cuộc sống, tự do.
Nguồn: VOA Daily Standard October 2022 CollectionThe foolish King brandished his twig and pointed it at the dead dog.
Vị vua ngốc nghếch giương cành cây và chỉ vào con chó đã chết.
Nguồn: The Tales of Beedle the Bard by J.K. RowlingBut from poison traps to hastily brandished slippers, cockroaches seem to weather just about everything we throw at them.
Nhưng từ những cái bẫy độc đến những đôi dép bị giương lên một cách vội vã, côn trùng dường như vượt qua hầu hết mọi thứ chúng ta ném vào chúng.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesHe was laughing when the nurse came in, brandishing a syringe.
Anh ấy đang cười khi y tá bước vào, giương một ống tiêm.
Nguồn: Twilight: Eclipse" Now really! " said Mr. Weasley angrily, brandishing his wand.
" Thật đấy! " Ông Weasley nói giận dữ, giương đũa phép của mình.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireHarry looked bemusedly at the photograph Colin was brandishing under his nose.
Harry nhìn Colin với vẻ bối rối khi Colin giương bức ảnh dưới mũi anh.
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of SecretsToday he is seen as a superhero, although he still brandishes Mjollnir.
Ngày nay, anh ta được nhìn thấy như một siêu anh hùng, mặc dù anh ta vẫn giương Mjollnir.
Nguồn: Encyclopedia of World HistoryHe rolled up his sleeves, brandished his wand, and bellowed, “Peskipiksi Pesternomi! ”
Anh ta cuốn ống tay áo lên, giương đũa phép của mình và quát lớn, “Peskipiksi Pesternomi! ”
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets Selected EditionThe male continued to follow after the officers while brandishing the weapon.
Người đàn ông tiếp tục đi theo các sĩ quan trong khi giương vũ khí.
Nguồn: PBS Interview Social Series" Insubordination, sir! " roared a corpulent, red-nosed wizard, brandishing his fists. " Dereliction of duty! "
" Không vâng lệnh, thưa ông! " một pháp sư mập mạp, có mũi đỏ rống lên, giương nắm đấm. " Bỏ mặc nhiệm vụ! "
Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenixbrandish a weapon
vung vũ khí
brandish a sword
vung kiếm
brandish power
vung quyền lực
brandish a flag
vung cờ
Swords brandished and banners waved.
Kiếm vung và biểu ngữ phất phới.
The jester brandished his bauble.
Người hề vung chiếc đồ trang trí nhỏ của mình.
The horseman came up to Robin Hood, brandishing his sword.
Người kỵ sĩ đến gặp Robin Hood, vung kiếm.
He never brandishes his intellect.
Anh ta chưa bao giờ phô trương trí thông minh của mình.
The robber brandished a knife during the robbery.
Kẻ cướp đã vung dao trong quá trình cướp.
She brandished her diploma proudly at the graduation ceremony.
Cô ấy tự hào vung bằng tốt nghiệp của mình tại buổi lễ tốt nghiệp.
The warrior brandished his sword before charging into battle.
Người chiến binh vung kiếm trước khi xông vào trận chiến.
The politician brandished his promises to gain votes.
Nhà chính trị vung những lời hứa của mình để giành được sự ủng hộ.
The angry driver brandished his fist at the other car.
Người lái xe tức giận đã vung nắm đấm về phía chiếc xe khác.
The magician brandished his wand and cast a spell.
Người ảo thuật gia vung đũa phép của mình và niệm một câu thần chú.
The protester brandished a banner during the demonstration.
Người biểu tình vung một biểu ngữ trong cuộc biểu tình.
The chef brandished a knife skillfully while preparing the ingredients.
Đầu bếp khéo léo vung dao trong khi chuẩn bị nguyên liệu.
The pirate captain brandished his cutlass as a warning to the crew.
Thuyền trưởng hải tặc vung dao găm của mình như một lời cảnh báo đến thủy thủ đoàn.
The conductor brandished his baton to signal the start of the performance.
Người chỉ huy vung cây chỉ huy của mình để báo hiệu bắt đầu buổi biểu diễn.
Some marchers joining a rally called by a women's collective brandished slogans such as women, life, freedom.
Một số người biểu tình tham gia một cuộc mít tinh do một nhóm phụ nữ kêu gọi đã giương những khẩu hiệu như phụ nữ, cuộc sống, tự do.
Nguồn: VOA Daily Standard October 2022 CollectionThe foolish King brandished his twig and pointed it at the dead dog.
Vị vua ngốc nghếch giương cành cây và chỉ vào con chó đã chết.
Nguồn: The Tales of Beedle the Bard by J.K. RowlingBut from poison traps to hastily brandished slippers, cockroaches seem to weather just about everything we throw at them.
Nhưng từ những cái bẫy độc đến những đôi dép bị giương lên một cách vội vã, côn trùng dường như vượt qua hầu hết mọi thứ chúng ta ném vào chúng.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesHe was laughing when the nurse came in, brandishing a syringe.
Anh ấy đang cười khi y tá bước vào, giương một ống tiêm.
Nguồn: Twilight: Eclipse" Now really! " said Mr. Weasley angrily, brandishing his wand.
" Thật đấy! " Ông Weasley nói giận dữ, giương đũa phép của mình.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireHarry looked bemusedly at the photograph Colin was brandishing under his nose.
Harry nhìn Colin với vẻ bối rối khi Colin giương bức ảnh dưới mũi anh.
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of SecretsToday he is seen as a superhero, although he still brandishes Mjollnir.
Ngày nay, anh ta được nhìn thấy như một siêu anh hùng, mặc dù anh ta vẫn giương Mjollnir.
Nguồn: Encyclopedia of World HistoryHe rolled up his sleeves, brandished his wand, and bellowed, “Peskipiksi Pesternomi! ”
Anh ta cuốn ống tay áo lên, giương đũa phép của mình và quát lớn, “Peskipiksi Pesternomi! ”
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets Selected EditionThe male continued to follow after the officers while brandishing the weapon.
Người đàn ông tiếp tục đi theo các sĩ quan trong khi giương vũ khí.
Nguồn: PBS Interview Social Series" Insubordination, sir! " roared a corpulent, red-nosed wizard, brandishing his fists. " Dereliction of duty! "
" Không vâng lệnh, thưa ông! " một pháp sư mập mạp, có mũi đỏ rống lên, giương nắm đấm. " Bỏ mặc nhiệm vụ! "
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay