ocean wave
sóng đại dương
wave goodbye
tạm biệt
make waves
tạo ấn tượng
shock wave
sóng xung kích
tidal wave
sóng thủy triều
in waves
theo làn sóng
heat wave
nóng bức
electromagnetic wave
sóng điện từ
ultrasonic wave
sóng siêu âm
wave equation
phương trình sóng
wave propagation
sự truyền sóng
seismic wave
sóng địa động
wave motion
chuyển động sóng
cold wave
làn sóng lạnh
wave velocity
vận tốc sóng
plane wave
sóng phẳng
wave theory
lý thuyết sóng
sound wave
sóng âm
new wave
new wave
acoustic wave
sóng acoustic
sine wave
dạng sóng sin
wave field
trường sóng
wave function
hàm sóng
a wave of the hand.
một cử chỉ vẫy tay.
a wave of conservatism.
một làn sóng bảo thủ.
a wave of nausea; a wave of indignation.
một cơn buồn nôn; một cơn phẫn uất.
a majestic wave of the hand.
một làn sóng tay tráng lệ.
a languid wave of the hand.
một làn sóng tay chậm rãi.
a tidal wave of crime.
một đợt sóng triều của tội phạm.
The wave -ed the boat.
Làn sóng đã làm đập chiếc thuyền.
the first wave of settlers.
làn sóng người định cư đầu tiên.
a jaunty wave of the hand
một cái vẫy tay vui vẻ
The cold wave will continue.
Làn sóng lạnh sẽ tiếp tục.
polarization of electromagnetic wave
sự phân cực của sóng điện từ
wave in tropical stratosphere
sóng trong tầng bình lưu nhiệt đới
fizzy new wave pop.
pop sóng mới sủi bọt.
a television wave form monitor
máy theo dõi dạng sóng truyền hình.
advance in a wave-like manner
tiến lên theo kiểu sóng.
The endless river rolls its waves hour after hour.
Dòng sông bất tận cuộn sóng theo giờ.
Nguồn: Selected English Translations of Ancient Poetry by Xu YuanchongExamples of benefits or costs of the current concentration wave are scanty.
Những ví dụ về lợi ích hoặc chi phí của đợt sóng tập trung hiện tại còn hạn chế.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).It means " news waves" in English.
Nó có nghĩa là " những tin tức sóng" trong tiếng Anh.
Nguồn: VOA Special March 2022 CollectionShall plough the wave no more.
Không còn cày sóng nữa.
Nguồn: British Original Language Textbook Volume 4As such, it may well be riding the pedagogical wave of the future.
Như vậy, có thể nó đang đi theo xu hướng sư phạm của tương lai.
Nguồn: Recite for the King Volume 4 (All 60 lessons)I watched many seabirds skimming the waves looking for food.
Tôi đã nhìn thấy nhiều chim biển lướt trên mặt sóng tìm kiếm thức ăn.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.People are very pushy socially in New York, but they don't wave a flag.
Người dân ở New York rất hăng hái về mặt xã hội, nhưng họ không giơ cờ.
Nguồn: We all dressed up for Bill.Then comes a series of rolling waves.
Sau đó là một loạt các đợt sóng cuộn.
Nguồn: Blue PlanetNext up we have a heat wave.
Tiếp theo là một đợt nắng nóng.
Nguồn: IELTS Speaking Preparation GuideWe live for that thank you wave.
Chúng tôi sống để có được những tràng vỗ tay.
Nguồn: Learn listening with Lucy.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay