| ngôi thứ ba số ít | brattices |
| số nhiều | brattices |
| hiện tại phân từ | bratticing |
| thì quá khứ | bratticed |
| quá khứ phân từ | bratticed |
brattice support
hỗ trợ vạt than
install brattice
lắp đặt vạt than
inspect brattices
kiểm tra vạt than
remove brattice
tháo bỏ vạt than
brattice panel
tấm vạt than
brattice wall
tường vạt than
brattice system
hệ thống vạt than
coal brattice
vat than than
brattice design
thiết kế vạt than
brattice door
cửa vạt than
the miners used a brattice to direct the airflow in the tunnel.
những người thợ mỏ đã sử dụng một vách ngăn để hướng luồng không khí trong đường hầm.
proper installation of the brattice is crucial for safety.
việc lắp đặt vách ngăn đúng cách là rất quan trọng đối với sự an toàn.
they reinforced the brattice to prevent collapses.
họ đã gia cố vách ngăn để ngăn chặn các vụ sập.
the brattice helped to improve ventilation in the mine.
vách ngăn đã giúp cải thiện thông gió trong mỏ.
he explained how to set up a brattice effectively.
anh ấy giải thích cách thiết lập một vách ngăn một cách hiệu quả.
without a brattice, the air quality in the mine deteriorated.
thiếu vách ngăn, chất lượng không khí trong mỏ đã xuống cấp.
the crew checked the brattice before starting their shift.
phi hành đoàn đã kiểm tra vách ngăn trước khi bắt đầu ca làm việc của họ.
brattices are essential for controlling dust in mining operations.
các vách ngăn rất cần thiết để kiểm soát bụi trong các hoạt động khai thác mỏ.
he learned about the different types of brattice materials.
anh ấy tìm hiểu về các loại vật liệu vách ngăn khác nhau.
the old brattice needed replacement due to wear and tear.
vách ngăn cũ cần được thay thế do hao mòn.
brattice support
hỗ trợ vạt than
install brattice
lắp đặt vạt than
inspect brattices
kiểm tra vạt than
remove brattice
tháo bỏ vạt than
brattice panel
tấm vạt than
brattice wall
tường vạt than
brattice system
hệ thống vạt than
coal brattice
vat than than
brattice design
thiết kế vạt than
brattice door
cửa vạt than
the miners used a brattice to direct the airflow in the tunnel.
những người thợ mỏ đã sử dụng một vách ngăn để hướng luồng không khí trong đường hầm.
proper installation of the brattice is crucial for safety.
việc lắp đặt vách ngăn đúng cách là rất quan trọng đối với sự an toàn.
they reinforced the brattice to prevent collapses.
họ đã gia cố vách ngăn để ngăn chặn các vụ sập.
the brattice helped to improve ventilation in the mine.
vách ngăn đã giúp cải thiện thông gió trong mỏ.
he explained how to set up a brattice effectively.
anh ấy giải thích cách thiết lập một vách ngăn một cách hiệu quả.
without a brattice, the air quality in the mine deteriorated.
thiếu vách ngăn, chất lượng không khí trong mỏ đã xuống cấp.
the crew checked the brattice before starting their shift.
phi hành đoàn đã kiểm tra vách ngăn trước khi bắt đầu ca làm việc của họ.
brattices are essential for controlling dust in mining operations.
các vách ngăn rất cần thiết để kiểm soát bụi trong các hoạt động khai thác mỏ.
he learned about the different types of brattice materials.
anh ấy tìm hiểu về các loại vật liệu vách ngăn khác nhau.
the old brattice needed replacement due to wear and tear.
vách ngăn cũ cần được thay thế do hao mòn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay