brawled

[Mỹ]/brɔːld/
[Anh]/broʊld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Thì quá khứ và phân từ quá khứ của brawl.

Cụm từ & Cách kết hợp

brawled loudly

đánh nhau ồn ào

brawled fiercely

đánh nhau quyết liệt

brawled angrily

đánh nhau giận dữ

brawled constantly

đánh nhau liên tục

brawled briefly

đánh nhau nhanh chóng

brawled violently

đánh nhau dữ dội

brawled drunkenly

đánh nhau say xỉn

brawled publicly

đánh nhau công khai

Câu ví dụ

the two teams brawled on the field after the match.

Hai đội đã ẩu đả trên sân sau trận đấu.

he brawled with his neighbor over a parking space.

Anh ta đã ẩu đả với hàng xóm vì một chỗ đỗ xe.

they brawled in the alley late at night.

Họ đã ẩu đả trong ngõ vào đêm muộn.

the fans brawled outside the stadium after the game.

Các cổ động viên đã ẩu đả bên ngoài sân vận động sau trận đấu.

after a few drinks, they brawled at the bar.

Sau vài ly rượu, họ đã ẩu đả tại quán bar.

he was arrested after he brawled with several men.

Anh ta bị bắt sau khi ẩu đả với một số người đàn ông.

the brothers brawled over their inheritance.

Hai anh em đã ẩu đả tranh giành di sản của họ.

they brawled fiercely, drawing a crowd.

Họ đã ẩu đả quyết liệt, thu hút một đám đông.

the two rivals brawled in the schoolyard.

Hai đối thủ đã ẩu đả trong sân trường.

he regretted having brawled with his best friend.

Anh ta hối hận vì đã ẩu đả với người bạn thân nhất của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay