| số nhiều | brayings |
braying donkey
lừa kêu
braying sound
tiếng kêu của lừa
braying noise
tiếng ồn của lừa
endless braying
kêu của lừa không ngừng
loud braying
kêu lừa lớn
deafening braying
kêu lừa chói tai
disturbing braying
tiếng kêu lừa làm phiền
annoying braying
tiếng kêu lừa khó chịu
the donkey started braying loudly in the morning.
con lừa bắt đầu kêu vang vào buổi sáng.
we could hear the braying of the donkey from afar.
chúng tôi có thể nghe thấy tiếng kêu của con lừa từ xa.
the children laughed at the braying sound.
những đứa trẻ cười trước tiếng kêu của con lừa.
braying can be quite annoying at night.
tiếng kêu có thể khá phiền toái vào ban đêm.
the farmer was used to the braying of his animals.
người nông dân đã quen với tiếng kêu của những con vật của mình.
braying donkeys are common in rural areas.
những con lừa kêu thường thấy ở vùng nông thôn.
she imitated the braying of a donkey for fun.
cô ấy bắt chước tiếng kêu của con lừa cho vui.
the braying echoed through the valley.
tiếng kêu vang vọng khắp thung lũng.
braying is a natural behavior for donkeys.
tiếng kêu là hành vi tự nhiên của lừa.
he was startled by the sudden braying outside.
anh ấy giật mình vì tiếng kêu đột ngột bên ngoài.
braying donkey
lừa kêu
braying sound
tiếng kêu của lừa
braying noise
tiếng ồn của lừa
endless braying
kêu của lừa không ngừng
loud braying
kêu lừa lớn
deafening braying
kêu lừa chói tai
disturbing braying
tiếng kêu lừa làm phiền
annoying braying
tiếng kêu lừa khó chịu
the donkey started braying loudly in the morning.
con lừa bắt đầu kêu vang vào buổi sáng.
we could hear the braying of the donkey from afar.
chúng tôi có thể nghe thấy tiếng kêu của con lừa từ xa.
the children laughed at the braying sound.
những đứa trẻ cười trước tiếng kêu của con lừa.
braying can be quite annoying at night.
tiếng kêu có thể khá phiền toái vào ban đêm.
the farmer was used to the braying of his animals.
người nông dân đã quen với tiếng kêu của những con vật của mình.
braying donkeys are common in rural areas.
những con lừa kêu thường thấy ở vùng nông thôn.
she imitated the braying of a donkey for fun.
cô ấy bắt chước tiếng kêu của con lừa cho vui.
the braying echoed through the valley.
tiếng kêu vang vọng khắp thung lũng.
braying is a natural behavior for donkeys.
tiếng kêu là hành vi tự nhiên của lừa.
he was startled by the sudden braying outside.
anh ấy giật mình vì tiếng kêu đột ngột bên ngoài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay