shouting

[Mỹ]/'ʃaʊtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. la hét, gọi

Cụm từ & Cách kết hợp

shouting match

cuộc tranh cãi gay gắt

Câu ví dụ

fans shouting their approval;

Người hâm mộ reo hò thể hiện sự chấp thuận của họ;

Why are you shouting?

Tại sao bạn lại hét?

What's that boy shouting about?

Cậu bé đó đang hét về điều gì?

They were shouting for the home team.

Họ đang cổ vũ cho đội nhà bằng cách hét lên.

people kept on clapping and shouting ‘bravo!’.

Mọi người vẫn tiếp tục vỗ tay và reo “bravo!”.

she flared up, shouting at Geoffrey.

Cô ấy bực phát lên, hét vào Geoffrey.

a tumult of shouting and screaming broke out.

Một cuộc hỗn loạn của những tiếng la hét và hét lớn đã bùng nổ.

He was shouting orders left, right and centre.

Anh ta hét những mệnh lệnh ra mọi hướng.

He made a spectacle of himself by shouting at the barman.

Anh ta khiến mình trở nên lố bịch bằng cách hét vào người pha chế đồ uống.

He was shouting at the top of his voice.

Anh ta hét lớn hết mức có thể.

lived within shouting distance of each other.

Họ sống trong khoảng cách có thể hét vào nhau.

He could hear shouting in the camp itself.

Anh ta có thể nghe thấy tiếng hét trong chính khu trại.

People were shouting and cheering with abandon.

Mọi người reo hò và cổ vũ một cách cuồng nhiệt.

He intimidates the children by shouting at them.

Anh ta đe dọa trẻ em bằng cách quát nạt chúng.

She was dimly aware of voices shouting.

Cô ấy mơ hồ nhận thức được những tiếng hét.

they were shouting and gesticulating frantically at drivers who did not slow down.

họ hét và ra hiệu điên cuồng với những người lái xe không chịu chậm lại.

the crowd were shouting abuse and molesting the two police officers.

Đám đông hét những lời lăng mạ và quấy rối hai cảnh sát.

They started shouting at me and it soon got very heavy.

Họ bắt đầu hét vào tôi và mọi chuyện nhanh chóng trở nên rất căng thẳng.

Traffic was stopped by a deranged man shouting at the sky.

Giao thông bị một người đàn ông bị rối loạn tinh thần la hét lên trời chặn lại.

The two men stood eyeball to eyeball, shouting insults at each other.

Hai người đàn ông đứng đối diện nhau, hét những lời lăng mạ vào nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay