| số nhiều | breadbaskets |
breadbasket region
vùng sản xuất lương thực
breadbasket states
các bang sản xuất lương thực
global breadbasket
vùng sản xuất lương thực toàn cầu
american breadbasket
vùng sản xuất lương thực của Mỹ
breadbasket farm
nông trại sản xuất lương thực
breadbasket area
khu vực sản xuất lương thực
breadbasket yield
năng suất sản xuất lương thực
breadbasket crops
các loại cây lương thực
breadbasket food
thực phẩm từ vùng sản xuất lương thực
the region is known as the breadbasket of the country.
khu vực được biết đến như là vựa bánh mì của đất nước.
farmers in the breadbasket produce a variety of crops.
những người nông dân ở vựa bánh mì sản xuất nhiều loại cây trồng.
investing in the breadbasket can boost the local economy.
đầu tư vào vựa bánh mì có thể thúc đẩy nền kinh tế địa phương.
climate change is affecting the breadbasket's yields.
biến đổi khí hậu đang ảnh hưởng đến năng suất của vựa bánh mì.
the breadbasket of the region supplies food to many cities.
vựa bánh mì của khu vực cung cấp thực phẩm cho nhiều thành phố.
local farmers are essential for maintaining the breadbasket.
những người nông dân địa phương rất quan trọng để duy trì vựa bánh mì.
efforts to preserve the breadbasket are underway.
những nỗ lực để bảo tồn vựa bánh mì đang được tiến hành.
the breadbasket faces challenges from urban expansion.
vựa bánh mì phải đối mặt với những thách thức từ sự mở rộng đô thị.
many communities rely on the breadbasket for their livelihoods.
nhiều cộng đồng phụ thuộc vào vựa bánh mì để sinh kế.
education and technology can enhance productivity in the breadbasket.
giáo dục và công nghệ có thể nâng cao năng suất trong vựa bánh mì.
breadbasket region
vùng sản xuất lương thực
breadbasket states
các bang sản xuất lương thực
global breadbasket
vùng sản xuất lương thực toàn cầu
american breadbasket
vùng sản xuất lương thực của Mỹ
breadbasket farm
nông trại sản xuất lương thực
breadbasket area
khu vực sản xuất lương thực
breadbasket yield
năng suất sản xuất lương thực
breadbasket crops
các loại cây lương thực
breadbasket food
thực phẩm từ vùng sản xuất lương thực
the region is known as the breadbasket of the country.
khu vực được biết đến như là vựa bánh mì của đất nước.
farmers in the breadbasket produce a variety of crops.
những người nông dân ở vựa bánh mì sản xuất nhiều loại cây trồng.
investing in the breadbasket can boost the local economy.
đầu tư vào vựa bánh mì có thể thúc đẩy nền kinh tế địa phương.
climate change is affecting the breadbasket's yields.
biến đổi khí hậu đang ảnh hưởng đến năng suất của vựa bánh mì.
the breadbasket of the region supplies food to many cities.
vựa bánh mì của khu vực cung cấp thực phẩm cho nhiều thành phố.
local farmers are essential for maintaining the breadbasket.
những người nông dân địa phương rất quan trọng để duy trì vựa bánh mì.
efforts to preserve the breadbasket are underway.
những nỗ lực để bảo tồn vựa bánh mì đang được tiến hành.
the breadbasket faces challenges from urban expansion.
vựa bánh mì phải đối mặt với những thách thức từ sự mở rộng đô thị.
many communities rely on the breadbasket for their livelihoods.
nhiều cộng đồng phụ thuộc vào vựa bánh mì để sinh kế.
education and technology can enhance productivity in the breadbasket.
giáo dục và công nghệ có thể nâng cao năng suất trong vựa bánh mì.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay