breadcrust

[Mỹ]/ˈbrɛd.krʌst/
[Anh]/ˈbrɛd.krʌst/

Dịch

n. vỏ bánh mì; lớp ngoài cứng của bánh mì hoặc lát cắt.

Cụm từ & Cách kết hợp

breadcrust crumbs

bánh mì vụn

dry breadcrust

bánh mì cháy khô

stale breadcrust

bánh mì cũ khô

breadcrust bits

mảnh vụn bánh mì

toasted breadcrust

bánh mì nướng giòn

buttered breadcrust

bánh mì nướng có bơ

breadcrust edges

đầu bánh mì

breadcrust pieces

miếng bánh mì vụn

breadcrusts left

bánh mì vụn còn lại

breadcrusting over

rắc bánh mì lên trên

Câu ví dụ

i scraped the breadcrust with a knife and saved the soft middle for soup.

Tôi dùng dao gạt phần vỏ bánh mì cứng và giữ lại phần ruột mềm để nấu súp.

the breadcrust was too hard, so i dipped it in tea to soften it.

Vỏ bánh mì quá cứng, vì vậy tôi ngâm nó trong trà để làm mềm nó.

she trimmed the breadcrust off the sandwich before packing it for lunch.

Cô ấy cắt bỏ phần vỏ bánh mì khỏi bánh sandwich trước khi gói đi ăn trưa.

he toasted the breadcrust until it turned crisp and golden.

Anh ấy nướng vỏ bánh mì cho đến khi nó giòn và có màu vàng.

the child picked at the breadcrust and left it on the plate.

Đứa trẻ nghịch với phần vỏ bánh mì và để lại trên đĩa.

we cut the breadcrust into cubes to make crunchy croutons.

Chúng tôi cắt vỏ bánh mì thành những khối nhỏ để làm bánh croutons giòn.

the breadcrust soaked up the sauce and tasted better than i expected.

Vỏ bánh mì ngấm nước sốt và ngon hơn tôi mong đợi.

i burned the breadcrust by leaving it under the grill for too long.

Tôi làm cháy vỏ bánh mì vì để nó dưới vỉ nướng quá lâu.

she chewed the breadcrust slowly, enjoying the crunchy texture.

Cô ấy nhai từ từ phần vỏ bánh mì, thích sự giòn tan của nó.

the baker brushed the breadcrust with butter right after it came out of the oven.

Thợ làm bánh phết bơ lên vỏ bánh mì ngay sau khi nó ra khỏi lò.

i sprinkled garlic and herbs on the breadcrust for extra flavor.

Tôi rắc tỏi và các loại thảo mộc lên vỏ bánh mì để tăng thêm hương vị.

the breadcrust cracked slightly as i sliced the loaf.

Vỏ bánh mì nứt nhẹ khi tôi cắt bánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay