| số nhiều | breadlines |
on the breadline
dưới vạch nghèo
below the breadline
dưới vạch nghèo
near the breadline
gần vạch nghèo
push to breadline
đẩy đến vạch nghèo
cross the breadline
vượt qua vạch nghèo
breadline struggle
đấu tranh sống qua vạch nghèo
breadline existence
cuộc sống dưới vạch nghèo
avoid the breadline
tránh xa vạch nghèo
fall below breadline
rơi xuống dưới vạch nghèo
breadline poverty
nghèo đói dưới vạch nghèo
many families live below the breadline.
Nhiều gia đình sống dưới mức sống tối thiểu.
the charity aims to help those struggling above the breadline.
Tổ từ thiện hướng đến giúp đỡ những người đang phải vật lộn để vượt qua mức sống tối thiểu.
living on the breadline can be incredibly challenging.
Sống dưới mức sống tối thiểu có thể vô cùng khó khăn.
she works two jobs to stay just above the breadline.
Cô ấy làm hai công việc để cố gắng vượt qua mức sống tối thiểu.
the government has programs to assist those below the breadline.
Chính phủ có các chương trình hỗ trợ những người sống dưới mức sống tối thiểu.
many people fear falling below the breadline due to job loss.
Nhiều người lo sợ rơi xuống dưới mức sống tối thiểu do mất việc làm.
rising costs have pushed many families closer to the breadline.
Chi phí tăng cao đã đẩy nhiều gia đình đến gần mức sống tối thiểu hơn.
he volunteers at a shelter for those living below the breadline.
Anh ấy tình nguyện tại một nhà trú ẩn cho những người sống dưới mức sống tối thiểu.
the documentary highlights the struggles of those on the breadline.
Tài liệu phim nêu bật những khó khăn của những người sống dưới mức sống tối thiểu.
efforts are being made to reduce the number of people living below the breadline.
Những nỗ lực đang được thực hiện để giảm số lượng người sống dưới mức sống tối thiểu.
on the breadline
dưới vạch nghèo
below the breadline
dưới vạch nghèo
near the breadline
gần vạch nghèo
push to breadline
đẩy đến vạch nghèo
cross the breadline
vượt qua vạch nghèo
breadline struggle
đấu tranh sống qua vạch nghèo
breadline existence
cuộc sống dưới vạch nghèo
avoid the breadline
tránh xa vạch nghèo
fall below breadline
rơi xuống dưới vạch nghèo
breadline poverty
nghèo đói dưới vạch nghèo
many families live below the breadline.
Nhiều gia đình sống dưới mức sống tối thiểu.
the charity aims to help those struggling above the breadline.
Tổ từ thiện hướng đến giúp đỡ những người đang phải vật lộn để vượt qua mức sống tối thiểu.
living on the breadline can be incredibly challenging.
Sống dưới mức sống tối thiểu có thể vô cùng khó khăn.
she works two jobs to stay just above the breadline.
Cô ấy làm hai công việc để cố gắng vượt qua mức sống tối thiểu.
the government has programs to assist those below the breadline.
Chính phủ có các chương trình hỗ trợ những người sống dưới mức sống tối thiểu.
many people fear falling below the breadline due to job loss.
Nhiều người lo sợ rơi xuống dưới mức sống tối thiểu do mất việc làm.
rising costs have pushed many families closer to the breadline.
Chi phí tăng cao đã đẩy nhiều gia đình đến gần mức sống tối thiểu hơn.
he volunteers at a shelter for those living below the breadline.
Anh ấy tình nguyện tại một nhà trú ẩn cho những người sống dưới mức sống tối thiểu.
the documentary highlights the struggles of those on the breadline.
Tài liệu phim nêu bật những khó khăn của những người sống dưới mức sống tối thiểu.
efforts are being made to reduce the number of people living below the breadline.
Những nỗ lực đang được thực hiện để giảm số lượng người sống dưới mức sống tối thiểu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay