breakdance

[Mỹ]/ˈbreɪk.dɑːns/
[Anh]/ˈbrɛkˌdɑːns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một phong cách nhảy đường phố đặc trưng bởi các chuyển động nhào lộn và nhịp điệu, thường được biểu diễn theo nhạc hip-hop.

Cụm từ & Cách kết hợp

breakdance music

nhạc breakdance

learn breakdance

học breakdance

watch breakdance

xem breakdance

breakdance skills

kỹ năng breakdance

good breakdancer

người khiêu vũ breakdance giỏi

breakdance crew

đội breakdance

breakdance moves

các động tác breakdance

breakdance battle

trận đấu breakdance

breakdance competition

cuộc thi breakdance

breakdance history

lịch sử breakdance

Câu ví dụ

he loves to breakdance at parties.

anh ấy thích khiêu vũ breakdance tại các buổi tiệc.

breakdance requires a lot of practice and skill.

khiêu vũ breakdance đòi hỏi rất nhiều luyện tập và kỹ năng.

she learned how to breakdance from her older brother.

cô ấy đã học khiêu vũ breakdance từ anh trai lớn hơn của mình.

they organized a breakdance competition in the park.

họ đã tổ chức một cuộc thi khiêu vũ breakdance trong công viên.

breakdance is a popular dance style around the world.

khiêu vũ breakdance là một phong cách nhảy phổ biến trên toàn thế giới.

he practiced his breakdance moves every day.

anh ấy đã luyện tập các động tác breakdance của mình mỗi ngày.

many young people enjoy breakdance battles.

nhiều bạn trẻ thích các trận đấu khiêu vũ breakdance.

she impressed everyone with her breakdance performance.

cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người bởi màn trình diễn breakdance của mình.

breakdance originated in the streets of new york.

khiêu vũ breakdance bắt nguồn từ những con phố của New York.

learning to breakdance can be a fun experience.

học khiêu vũ breakdance có thể là một trải nghiệm thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay