breakfasters

[Mỹ]/ˈbrekfɑːstəz/
[Anh]/ˈbrɛkfæstərz/

Dịch

n. bữa sáng (dạng số nhiều của breakfaster)

Cụm từ & Cách kết hợp

early breakfasters

những người ăn sáng sớm

late breakfasters

những người ăn sáng muộn

heavy breakfasters

những người ăn sáng no

light breakfasters

những người ăn sáng nhẹ

regular breakfasters

những người ăn sáng đều đặn

weekend breakfasters

những người ăn sáng vào cuối tuần

hotel breakfasters

những người ăn sáng tại khách sạn

american breakfasters

những người ăn sáng kiểu Mỹ

business breakfasters

những người ăn sáng làm việc

familial breakfasters

những người ăn sáng theo gia đình

Câu ví dụ

early breakfasters at the hotel were served at 5 am.

Người ăn sáng sớm tại khách sạn được phục vụ lúc 5 giờ sáng.

weekend breakfasters often prefer leisurely meals.

Người ăn sáng vào cuối tuần thường thích những bữa ăn thư giãn.

the café caters to health-conscious breakfasters with fresh options.

Quán cà phê cung cấp các lựa chọn tươi ngon cho những người ăn sáng quan tâm đến sức khỏe.

business breakfasters meet at the restaurant for morning deals.

Người ăn sáng làm việc gặp nhau tại nhà hàng để thảo luận các thỏa thuận buổi sáng.

heavy breakfasters tend to choose hearty dishes.

Người ăn sáng nhiều thường chọn các món ăn no bụng.

the restaurant offers discounts for early morning breakfasters.

Nhà hàng cung cấp giảm giá cho những người ăn sáng sớm.

family breakfasters appreciate the children's menu.

Người ăn sáng gia đình đánh giá cao thực đơn dành cho trẻ em.

tourists become regular breakfasters at the local diner.

Khách du lịch trở thành những người ăn sáng thường xuyên tại nhà hàng địa phương.

the bakery opens early for morning breakfasters.

Bakery mở cửa sớm cho những người ăn sáng buổi sáng.

budget breakfasters opt for the all-you-can-eat buffet.

Người ăn sáng tiết kiệm chọn buffet tất cả các món bạn muốn.

retirement breakfasters enjoy discounted morning specials.

Người ăn sáng nghỉ hưu tận hưởng các món đặc biệt buổi sáng với giá giảm.

the conference center accommodates large groups of breakfasters.

Tâm điểm hội nghị có thể chứa được nhiều nhóm người ăn sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay