| số nhiều | breccias |
breccia rock
đá breccia
breccia texture
bề mặt breccia
breccia formation
sự hình thành breccia
breccia sample
mẫu breccia
breccia analysis
phân tích breccia
breccia study
nghiên cứu breccia
breccia fragments
các mảnh breccia
breccia layers
các lớp breccia
breccia types
các loại breccia
breccia origin
nguồn gốc của breccia
the geologist studied the breccia formation carefully.
Nhà địa chất đã nghiên cứu sự hình thành breccia một cách cẩn thận.
breccia can provide valuable information about geological processes.
Breccia có thể cung cấp thông tin có giá trị về các quá trình địa chất.
in construction, breccia is sometimes used as a decorative stone.
Trong xây dựng, breccia đôi khi được sử dụng như một loại đá trang trí.
the breccia was formed by volcanic activity.
Breccia được hình thành do hoạt động núi lửa.
they found breccia deposits in the mountain range.
Họ tìm thấy các mỏ breccia trong dãy núi.
breccia is often associated with tectonic movements.
Breccia thường liên quan đến các chuyển động kiến tạo.
the color of the breccia varies depending on its mineral content.
Màu sắc của breccia khác nhau tùy thuộc vào thành phần khoáng chất của nó.
explorers documented the breccia they encountered on their journey.
Những người khám phá đã ghi lại breccia mà họ gặp phải trên hành trình của mình.
breccia can be a sign of past environmental changes.
Breccia có thể là dấu hiệu của những thay đổi môi trường trong quá khứ.
some artists use breccia in their sculptures for texture.
Một số nghệ sĩ sử dụng breccia trong các tác phẩm điêu khắc của họ để tạo kết cấu.
breccia rock
đá breccia
breccia texture
bề mặt breccia
breccia formation
sự hình thành breccia
breccia sample
mẫu breccia
breccia analysis
phân tích breccia
breccia study
nghiên cứu breccia
breccia fragments
các mảnh breccia
breccia layers
các lớp breccia
breccia types
các loại breccia
breccia origin
nguồn gốc của breccia
the geologist studied the breccia formation carefully.
Nhà địa chất đã nghiên cứu sự hình thành breccia một cách cẩn thận.
breccia can provide valuable information about geological processes.
Breccia có thể cung cấp thông tin có giá trị về các quá trình địa chất.
in construction, breccia is sometimes used as a decorative stone.
Trong xây dựng, breccia đôi khi được sử dụng như một loại đá trang trí.
the breccia was formed by volcanic activity.
Breccia được hình thành do hoạt động núi lửa.
they found breccia deposits in the mountain range.
Họ tìm thấy các mỏ breccia trong dãy núi.
breccia is often associated with tectonic movements.
Breccia thường liên quan đến các chuyển động kiến tạo.
the color of the breccia varies depending on its mineral content.
Màu sắc của breccia khác nhau tùy thuộc vào thành phần khoáng chất của nó.
explorers documented the breccia they encountered on their journey.
Những người khám phá đã ghi lại breccia mà họ gặp phải trên hành trình của mình.
breccia can be a sign of past environmental changes.
Breccia có thể là dấu hiệu của những thay đổi môi trường trong quá khứ.
some artists use breccia in their sculptures for texture.
Một số nghệ sĩ sử dụng breccia trong các tác phẩm điêu khắc của họ để tạo kết cấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay