formation

[Mỹ]/fɔːˈmeɪʃn/
[Anh]/fɔːrˈmeɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động của việc tụ họp hoặc được hình thành; cách mà một cái gì đó được sắp xếp hoặc tổ chức

Cụm từ & Cách kết hợp

team formation

thành lập đội

rock formation

sự hình thành đá

defensive formation

thiết lập phòng thủ

formation damage

thiệt hại về hình thành

formation water

nước hình thành

bone formation

sự tạo xương

capital formation

hình thành vốn

film formation

hình thành phim

image formation

tạo ảnh

word formation

hình thành từ

scale formation

hình thành cặn

crack formation

sự hình thành vết nứt

pattern formation

hình thành mẫu

formation energy

năng lượng hình thành

soil formation

hình thành đất

cell formation

hình thành tế bào

ice formation

hình thành băng

cloud formation

sự hình thành mây

personality formation

hình thành tính cách

formation of image

hình thành hình ảnh

hippocampal formation

hình thành hạch hạnh nhân

reticular formation

hạt lưới

Câu ví dụ

the formation of character

sự hình thành tính cách

the formation of a club

sự hình thành của một câu lạc bộ

This is the formation of a new government.

Đây là sự hình thành của một chính phủ mới.

the distinctive formation of the human eye.

sự hình thành đặc trưng của mắt người.

the formation of the Great Rift Valley.

sự hình thành của Thung lũng Rift vĩ đại.

an inborn defect in the formation of collagen.

một khuyết điểm bẩm sinh trong quá trình hình thành collagen.

The formation of a gley is known as gleying.

Sự hình thành gley được gọi là gleying.

New word formations have not regularity.

Các hình thành từ mới không có tính đều đặn.

the formation of the biblical canon.

sự hình thành của kinh thánh.

characterized by delirium and the formation of buboes.

đặc trưng bởi cơn mê sảng và sự hình thành các buboes.

thermochemistry standard enthalpy of formation;

nhiệt động hóa tiêu chuẩn về enthalpy tạo thành;

Nonhomogeneity of different localized formation leads to nonlinearity formation resistivity equations.

Tính không đồng nhất của các hình thành cục bộ khác nhau dẫn đến phương trình điện trở hình thành phi tuyến tính.

The sandstone formations transformed the land into a barren lunarscape.

Các kiến tạo đá sa thạch đã biến đổi vùng đất thành một cảnh quan mặt trăng cằn cỗi.

Eggs of "optic vesicle and myotome formation" stage.

Trứng của

The trifluoromethoxy end-group favors for the formation of smectic phase.

Nhóm cuối trifluoromethoxy tạo điều kiện cho sự hình thành pha smectic.

Complex formation titration, oxidimetry and precipitation titration were compared.

Độ phức tạp của phép chuẩn phức, đo oxy và phép chuẩn kết tủa đã được so sánh.

Ví dụ thực tế

The formation of this platelet plug is called primary hemostasis.

Quá trình hình thành cục tiểu cầu này được gọi là cầm máu ban đầu.

Nguồn: Osmosis - Blood Cancer

This formation of the platelet plug is called primary hemostasis.

Quá trình hình thành cục tiểu cầu này được gọi là cầm máu ban đầu.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

The formation of the platelet plug is called primary hemostasis.

Quá trình hình thành cục tiểu cầu này được gọi là cầm máu ban đầu.

Nguồn: Osmosis - Blood Cancer

It marks the official formation of a new family.

Nó đánh dấu sự thành lập chính thức của một gia đình mới.

Nguồn: A Bite of China Season 1

This is cloud formation in action.

Đây là quá trình hình thành mây đang diễn ra.

Nguồn: Popular Science Essays

So, bone resorption usually overtakes bone formation around the 8th decade of life.

Vì vậy, sự hấp thụ xương thường xảy ra nhanh hơn sự hình thành xương vào khoảng độ tuổi 80.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

We support the formation of policies.

Chúng tôi ủng hộ việc hình thành các chính sách.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

These are co formation, capture and collision.

Đây là sự hình thành đồng thời, thu giữ và va chạm.

Nguồn: The Great Science Revelation

For a split second, Harry thought it was another leprechaun formation.

Trong một khoảnh khắc, Harry nghĩ rằng đó là một hình thành của người lùn khác.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Even living things contribute to the formation of landscapes.

Ngay cả những sinh vật sống cũng đóng góp vào sự hình thành cảnh quan.

Nguồn: Master TOEFL Vocabulary in 7 Days

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay