brethrens

[Mỹ]/ˈbrɛðənz/
[Anh]/ˈbrɛθrənz/

Dịch

n.các thành viên của một tổ chức tôn giáo hoặc hội anh em; những người cùng niềm tin

Cụm từ & Cách kết hợp

brethrens' love

tình yêu của huynh đệ

brethrens gather

anh em tập hợp

brethrens' bond

tình huynh đệ

among brethrens

giữa những người anh em

brethrens' faith

tín thác của huynh đệ

to brethrens

đến với những người anh em

brethrens unite

anh em đoàn kết

all brethrens

tất cả anh em

brethrens' help

sự giúp đỡ của huynh đệ

Câu ví dụ

the brethrens gathered for the annual meeting.

Các anh em đã tập hợp cho cuộc họp thường niên.

we must support our brethrens in their time of need.

Chúng ta phải hỗ trợ các anh em của mình trong những lúc khó khăn.

the brethrens shared their experiences during the retreat.

Các anh em đã chia sẻ kinh nghiệm của họ trong suốt kỳ nghỉ.

our brethrens from different regions came together.

Các anh em từ các vùng khác nhau đã đến với nhau.

we should always look out for our brethrens.

Chúng ta luôn phải quan tâm đến các anh em của mình.

the brethrens celebrated their achievements last night.

Các anh em đã ăn mừng những thành tựu của họ vào đêm qua.

it is important to communicate with our brethrens.

Điều quan trọng là phải giao tiếp với các anh em của chúng ta.

our brethrens have been working hard for the project.

Các anh em của chúng ta đã làm việc chăm chỉ cho dự án.

we pray for the well-being of our brethrens.

Chúng tôi cầu nguyện cho sự khỏe mạnh của các anh em của chúng tôi.

unity among brethrens strengthens our community.

Sự đoàn kết giữa các anh em củng cố cộng đồng của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay