briarroots

[Mỹ]/ˈbraɪəruːts/
[Anh]/ˌbraɪˈro͞ots/

Dịch

n.Rễ của cây bụi gai hoặc cây có gai, thường được sử dụng cho mục đích y học.

Cụm từ & Cách kết hợp

briarroots tangle

rễ gai vướng víu

briarroots grow

rễ gai phát triển

deep briarroots

rễ gai sâu

briarroots spread

rễ gai lan rộng

pull briarroots

kéo rễ gai

briarroots choke

rễ gai nghẹt

avoid briarroots

tránh rễ gai

briarroots path

đường rễ gai

briarroots curse

lời nguyền rễ gai

briarroots legend

truyền thuyết về rễ gai

Câu ví dụ

briarroots are often used in traditional remedies.

rễ cây thường xuân thường được sử dụng trong các biện pháp khắc phục dân gian.

she discovered briarroots in the forest.

cô ấy đã phát hiện ra thường xuân trong rừng.

many people believe in the healing properties of briarroots.

rất nhiều người tin vào đặc tính chữa bệnh của thường xuân.

we should collect briarroots for our herbal tea.

chúng ta nên thu thập thường xuân cho trà thảo dược của chúng tôi.

briarroots can be a great addition to your diet.

thường xuân có thể là một bổ sung tuyệt vời cho chế độ ăn uống của bạn.

she prepared a dish using briarroots and vegetables.

cô ấy đã chuẩn bị một món ăn sử dụng thường xuân và rau quả.

many cultures have unique ways to cook briarroots.

nhiều nền văn hóa có những cách độc đáo để nấu thường xuân.

farmers are starting to cultivate briarroots commercially.

những người nông dân bắt đầu trồng thường xuân một cách thương mại.

briarroots can be found in various regions around the world.

thường xuân có thể được tìm thấy ở nhiều khu vực trên thế giới.

she shared her knowledge about the benefits of briarroots.

cô ấy chia sẻ kiến thức về những lợi ích của thường xuân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay