brick-lined

[Mỹ]/[brɪk laɪnd]/
[Anh]/[brɪk laɪnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được lát gạch; được xây dựng với lớp lót gạch; có lớp lót hoặc lớp mặt bằng gạch.

Cụm từ & Cách kết hợp

brick-lined street

đường phố lót gạch

brick-lined tunnel

đường hầm lót gạch

brick-lined walls

tường lót gạch

brick-lined canal

kênh rạch lót gạch

brick-lined courtyard

hiên nhà lót gạch

brick-lined well

giếng lót gạch

brick-lined passage

lối đi lót gạch

brick-lined alcove

niche lót gạch

brick-lined pit

ao lót gạch

brick-lined base

đáy lót gạch

Câu ví dụ

the ancient roman bath featured brick-lined walls and a heated floor.

Ngôi nhà tắm La Mã cổ đại có tường lát gạch và sàn được làm nóng.

we discovered a brick-lined tunnel beneath the castle ruins.

Chúng tôi đã phát hiện một hành lang lát gạch bên dưới khu di tích lâu đài.

the well was constructed with brick-lined sides to prevent collapse.

Giếng được xây dựng với các cạnh lát gạch để ngăn ngừa sụp đổ.

the cellar had brick-lined walls, providing natural insulation.

Phòng rượu có tường lát gạch, cung cấp cách nhiệt tự nhiên.

the fireplace was beautifully constructed with brick-lined arches.

Lò sưởi được xây dựng đẹp mắt với các vòm lát gạch.

the old canal had brick-lined banks to contain the water.

Con kênh cũ có các bờ lát gạch để giữ nước.

the wine cellar was cool and dark, with brick-lined storage spaces.

Phòng rượu mát và tối, với các khu vực lưu trữ được lát gạch.

the medieval tower boasted brick-lined interior walls for added strength.

Tháp trung cổ tự hào với các bức tường nội thất lát gạch để tăng cường độ bền.

the archaeological dig revealed a brick-lined oven from the roman era.

Việc khai quật khảo cổ đã tiết lộ một lò nướng được lát gạch từ thời La Mã.

the garden path was edged with brick-lined borders for a neat appearance.

Con đường trong vườn được viền bằng các mép lát gạch để tạo vẻ ngoài gọn gàng.

the historic building featured brick-lined arches and columns.

Ngôi nhà cổ tích có các vòm và cột được lát gạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay