brickkilns

[Mỹ]/brɪkˈlɪn/
[Anh]/brɪkˈlɪn/

Dịch

n. Một tòa nhà hoặc nơi mà gạch được sản xuất.

Cụm từ & Cách kết hợp

brickkiln smoke

khói lò gạch

red brickkiln

lò gạch màu đỏ

old brickkiln

lò gạch cũ

brickkiln site

khu vực lò gạch

brickkiln heat

nhiệt từ lò gạch

near brickkiln

gần lò gạch

brickkiln dust

bụi lò gạch

abandoned brickkiln

lò gạch bỏ hoang

brickkiln workers

công nhân lò gạch

visit brickkiln

tham quan lò gạch

Câu ví dụ

the brickkiln was built to meet the growing demand for bricks.

nhà máy gạch được xây dựng để đáp ứng nhu cầu gạch ngày càng tăng.

workers at the brickkiln start their day early in the morning.

những người công nhân tại nhà máy gạch bắt đầu ngày làm việc của họ vào sáng sớm.

the old brickkiln has been abandoned for years.

nhà máy gạch cũ đã bị bỏ hoang trong nhiều năm.

they use traditional methods to operate the brickkiln.

họ sử dụng các phương pháp truyền thống để vận hành nhà máy gạch.

the brickkiln produces high-quality bricks for construction.

nhà máy gạch sản xuất gạch chất lượng cao để xây dựng.

it is important to maintain the temperature in the brickkiln.

rất quan trọng để duy trì nhiệt độ trong nhà máy gạch.

many families rely on the brickkiln for their livelihood.

nhiều gia đình phụ thuộc vào nhà máy gạch để sinh kế.

the brickkiln emits smoke that affects the local air quality.

nhà máy gạch thải ra khói ảnh hưởng đến chất lượng không khí địa phương.

they plan to modernize the brickkiln with new technology.

họ dự định hiện đại hóa nhà máy gạch với công nghệ mới.

the brickkiln is located near the clay deposit.

nhà máy gạch nằm gần mỏ đất sét.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay