building

[Mỹ]/'bɪldɪŋ/
[Anh]/'bɪldɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cấu trúc hoặc công trình, thường có tường và mái, được sử dụng cho một mục đích cụ thể, chẳng hạn như sống hoặc làm việc
v. xây dựng hoặc làm bằng cách ghép các vật liệu hoặc bộ phận lại với nhau
Word Forms
số nhiềubuildings
hiện tại phân từbuilding

Cụm từ & Cách kết hợp

building up

xây dựng

office building

tòa nhà văn phòng

building material

vật liệu xây dựng

new building

tòa nhà mới

building construction

xây dựng công trình

building design

thiết kế tòa nhà

residential building

tòa nhà ở

high-rise building

tòa nhà cao tầng

factory building

tòa nhà nhà máy

intelligent building

tòa nhà thông minh

building industry

ngành xây dựng

high building

tòa nhà cao

tall building

tòa nhà cao

team building

xây dựng đội nhóm

building structure

cấu trúc tòa nhà

main building

tòa nhà chính

building area

diện tích xây dựng

building system

hệ thống tòa nhà

system building

xây dựng hệ thống

commercial building

tòa nhà thương mại

Câu ví dụ

the building of motorways.

quá trình xây dựng các đường cao tốc.

The building is in ruins.

Tòa nhà đang ở trong tình trạng đổ nát.

That building is gigantic.

Tòa nhà đó rất lớn.

The two buildings interconnect.

Hai tòa nhà kết nối với nhau.

the building was in poor shape.

Tòa nhà ở trong tình trạng kém.

the building's contribution to the townscape.

đóng góp của tòa nhà cho cảnh quan thị trấn.

a building for commercial occupancy.

một tòa nhà để sử dụng thương mại.

They are building in that area now.

Họ đang xây dựng ở khu vực đó ngay bây giờ.

estimate for the building of a house

ước tính cho việc xây dựng một ngôi nhà

the operation of building a house.

quá trình xây dựng một ngôi nhà.

the posture of the buildings on the land.

vị trí của các tòa nhà trên đất.

a building with a steel frame

một tòa nhà có khung thép

a building in European style

một tòa nhà theo phong cách châu Âu

The building was cold and damp.

Tòa nhà lạnh và ẩm.

They are building a modern studio.

Họ đang xây dựng một phòng thu âm hiện đại.

an exact reproduction of an ancient building

một bản sao chính xác của một tòa nhà cổ.

a rickety old building

một tòa nhà cũ kỹ, ọp ẹp.

Ví dụ thực tế

And I use that to build a building.

Tôi sử dụng điều đó để xây một tòa nhà.

Nguồn: Monetary Banking (Video Version)

He left the building through the rear exit.

Anh ta rời khỏi tòa nhà qua lối sau.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

Along the Nevsky Prospect you have government buildings.

Dọc theo Nevsky Prospect, bạn có các tòa nhà chính phủ.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

The building...This building is in that graph.

Tòa nhà...Tòa nhà này nằm trong biểu đồ đó.

Nguồn: Big Think Super Thoughts

You need to take your personal possessions and leave the building.

Bạn cần lấy đồ đạc cá nhân của mình và rời khỏi tòa nhà.

Nguồn: Oxford University: Business English

They spent millions of dollars building it.

Họ đã chi hàng triệu đô la để xây nó.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

Is that the round building behind the parking lot?

Đó là tòa nhà tròn phía sau bãi đậu xe chứ?

Nguồn: CET-4 Listening Comprehension - Long Dialogues

You see that library building over there?

Bạn thấy tòa nhà thư viện ở đằng kia chứ?

Nguồn: New Horizons College English Audio-Visual Course (Third Edition)

You leased a building without telling me?

Bạn đã thuê một tòa nhà mà không nói cho tôi biết sao?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Say hello to the incredible shrinking building.

Xin chào tòa nhà đang dần biến mất một cách đáng kinh ngạc.

Nguồn: CNN Listening February 2013 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay