| số nhiều | bridegrooms |
The people went up to the bridegroom and the bride to bless them.
Mọi người đến chúc phúc cho cô dâu và chú rể.
The bride and bridegroom received their guests in the great hall.
Cô dâu và chú rể tiếp đón khách mời trong đại sảnh.
The bridegroom bride be an intrigant and an "immoral woman unexpectedly"!
Groom dâu là một kẻ xảo quyệt và một "người phụ nữ vô đạo bất ngờ"!
The bridegroom asked the guests to stand and then toasted the bridesmaids.
Groom đã yêu cầu khách đứng lên và sau đó chúc mừng các phù dâu.
The bridegroom ended his speech by proposing a toast to the hosts.
Groom kết thúc bài phát biểu bằng việc đề nghị một tràng chúc mừng đến những người chủ.
the bridegroom's bachelor party
tiệc độc thân của chú rể
the bridegroom's wedding ring
nhẫn cưới của chú rể
the bridegroom's best man
người bạn thân nhất của chú rể
The people went up to the bridegroom and the bride to bless them.
Mọi người đến chúc phúc cho cô dâu và chú rể.
The bride and bridegroom received their guests in the great hall.
Cô dâu và chú rể tiếp đón khách mời trong đại sảnh.
The bridegroom bride be an intrigant and an "immoral woman unexpectedly"!
Groom dâu là một kẻ xảo quyệt và một "người phụ nữ vô đạo bất ngờ"!
The bridegroom asked the guests to stand and then toasted the bridesmaids.
Groom đã yêu cầu khách đứng lên và sau đó chúc mừng các phù dâu.
The bridegroom ended his speech by proposing a toast to the hosts.
Groom kết thúc bài phát biểu bằng việc đề nghị một tràng chúc mừng đến những người chủ.
the bridegroom's bachelor party
tiệc độc thân của chú rể
the bridegroom's wedding ring
nhẫn cưới của chú rể
the bridegroom's best man
người bạn thân nhất của chú rể
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now