bridgeworks

[Mỹ]/brɪdʒwɜːk/
[Anh]/brijˈwɜrk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Công việc nha khoa thực hiện để thay thế răng bị thiếu bằng một cầu răng, hoặc prosthesis nha khoa trải dài qua khoảng trống giữa các răng.; Dự án kỹ thuật xây dựng một cây cầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

bridgework repair

sửa chữa cầu mão

dental bridgework

cầu mão nha khoa

bridgework cost

chi phí cầu mão

examine bridgework

khám cầu mão

replace bridgework

thay thế cầu mão

new bridgework

cầu mão mới

bridgework design

thiết kế cầu mão

check bridgework

kiểm tra cầu mão

remove bridgework

loại bỏ cầu mão

need bridgework

cần cầu mão

Câu ví dụ

she needs to get some bridgework done on her teeth.

Cô ấy cần phải làm cầu răng trên răng của mình.

the dentist recommended bridgework to replace the missing tooth.

Bác sĩ nha khoa khuyên nên làm cầu răng để thay thế răng bị thiếu.

bridgework can improve your smile and confidence.

Cầu răng có thể cải thiện nụ cười và sự tự tin của bạn.

he was nervous about the bridgework procedure.

Anh ấy lo lắng về thủ tục làm cầu răng.

after the bridgework, she felt a significant difference in her bite.

Sau khi làm cầu răng, cô ấy cảm thấy sự khác biệt đáng kể trong khớp cắn của mình.

bridgework is often a good solution for dental gaps.

Cầu răng thường là một giải pháp tốt cho khoảng trống răng.

he was pleased with the quality of the bridgework.

Anh ấy hài lòng với chất lượng của cầu răng.

bridgework can be a bit costly but worth it for dental health.

Cầu răng có thể hơi tốn kém nhưng đáng giá cho sức khỏe răng miệng.

the bridgework took several appointments to complete.

Việc làm cầu răng mất vài lần hẹn để hoàn thành.

she was surprised at how natural the bridgework looked.

Cô ấy ngạc nhiên về mức độ tự nhiên của cầu răng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay