brier

[Mỹ]/'braiə/
[Anh]/ˈbraɪɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cây bụi có gai; hoa hồng dại; Eupatorium
Word Forms
số nhiềubriers

Cụm từ & Cách kết hợp

prickly brier

brier nhọn

thorny brier

brier có gai

wild brier

brier hoang dã

Câu ví dụ

He picked his way carefully through the brier patch.

Anh ta cẩn thận chọn lựa đường đi qua bụi gai.

The hiker got scratched by the brier bushes.

Người đi bộ đường dài bị trầy xước bởi những bụi gai.

She wore thick gloves to protect her hands from the brier thorns.

Cô ấy đeo găng tay dày để bảo vệ đôi tay khỏi gai của bụi gai.

The brier tangled in her hair as she walked through the overgrown path.

Bụi gai vướng vào tóc cô ấy khi cô ấy đi bộ qua con đường rợp bóng cây.

The rose bush was covered in briers, making it difficult to prune.

Cây hoa hồng phủ đầy bụi gai, khiến việc cắt tỉa trở nên khó khăn.

The cat got stuck in the brier patch and needed help to get free.

Chú mèo bị mắc kẹt trong bụi gai và cần giúp đỡ để thoát ra.

The brier snagged on his coat as he walked by.

Bụi gai vướng vào áo khoác của anh ấy khi anh ấy đi ngang qua.

She carefully removed the brier from her shoe before continuing to walk.

Cô ấy cẩn thận lấy bụi gai ra khỏi giày trước khi tiếp tục đi bộ.

The brier bushes provided a natural barrier along the edge of the property.

Những bụi gai tạo thành một hàng rào tự nhiên dọc theo mép tài sản.

The farmer cleared the field of briers to make space for planting crops.

Người nông dân đã dọn sạch đồng ruộng khỏi bụi gai để có chỗ trồng cây.

Ví dụ thực tế

44 Each tree is recognized by its own fruit. People do not pick figs from thornbushes, or grapes from briers.

44 Mỗi cây đều được nhận ra bởi quả của nó. Người ta không hái quả sung từ cây gai, hay nho từ cây xương rồng.

Nguồn: Bible (original version)

Wherever they went among the scratchy briers, mosquitoes rose up in buzzing swarms.

Bất cứ nơi nào họ đi giữa những cây gai rát, muỗi bay lên thành những đàn vo ve.

Nguồn: The little cabin on the grassland.

People gave him some brocade and brier as his prize.

Người ta tặng ông một ít vải lụa và cây gai làm phần thưởng của ông.

Nguồn: Pan Pan

Her face and her hands and her bare feet were covered with brier scratches and mosquito bites.

Khuôn mặt, tay và bàn chân trần của cô ấy bị trầy xước bởi gai và muỗi.

Nguồn: The little cabin on the grassland.

Hunters will go there with bow and arrow, for the land will be covered with briers and thorns.

Người săn bắn sẽ đến đó với cung tên, vì đất đai sẽ được bao phủ bởi gai và cây xương rồng.

Nguồn: 23 Isaiah Musical Bible Theater Edition - NIV

The principal shrubs are manzanita and ceanothus, several species of each, azalea, Rubus nutkanus, brier rose, choke-cherry philadelphus, calycanthus, garrya, rhamnus, etc.

Các cây bụi chính là manzanita và ceanothus, nhiều loài của mỗi loại, đỗ quyên, Rubus nutkanus, hoa hồng gai, philadelphus choke-cherry, calycanthus, garrya, rhamnus, v.v.

Nguồn: Yosemite

All day I had fought my way behind Uncle Barney through swamp and hammock, bay-heads and oak thickets, through horse briers and bull briers.

Cả ngày tôi đã chiến đấu để đường đến phía sau chú Barney qua đầm lầy và nơi trú ẩn, các đầu vịnh và các bụi cây sồi, qua cây gai ngựa và cây gai bò.

Nguồn: Cross Creek (Part 2)

He took the elders of the town and taught the men of Sukkoth a lesson by punishing them with desert thorns and briers.

Ông ấy đã đưa các trưởng lão của thị trấn và dạy cho những người đàn ông của Sukkoth một bài học bằng cách trừng phạt họ bằng gai và cây xương rồng sa mạc.

Nguồn: 07 Judges Soundtrack Bible Theater Edition - NIV

I am not angry. If only there were briers and thorns confronting me! I would march against them in battle; I would set them all on fire.

Tôi không tức giận. Ước gì có gai và cây xương rồng đối mặt với tôi! Tôi sẽ tiến đánh chúng trong trận chiến; tôi sẽ đốt chúng tất cả.

Nguồn: 23 Isaiah Musical Bible Theater Edition - NIV

She thought of the wood, and stole towards it, heedless of long grass and briers: of worms, snails, and slugs, and all the creeping things that be.

Cô ấy nghĩ về khu rừng, và lẻn đến đó, không để ý đến cỏ dài và cây gai: về sâu bọ, ốc sên và sên, và tất cả những sinh vật bò sát.

Nguồn: Difficult Times (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay