brigading tactic
chiến thuật rải quân
online brigading
rải quân trực tuyến
brigading attacks
các cuộc tấn công rải quân
stop brigading
ngừng rải quân
brigading groups
các nhóm rải quân
brigading efforts
nỗ lực rải quân
brigading campaign
chiến dịch rải quân
anti-brigading laws
các luật chống rải quân
detect brigading
phát hiện rải quân
brigading can disrupt online discussions.
việc tổ chức rải quân có thể phá rối các cuộc thảo luận trực tuyến.
many users accused the group of brigading.
nhiều người dùng đã cáo buộc nhóm đó về việc tổ chức rải quân.
brigading often leads to biased outcomes.
việc tổ chức rải quân thường dẫn đến kết quả thiên vị.
he was banned for brigading on the forum.
anh ta bị cấm vì đã tổ chức rải quân trên diễn đàn.
brigading can harm a community's reputation.
việc tổ chức rải quân có thể gây tổn hại đến danh tiếng của một cộng đồng.
they organized a brigading effort to influence opinions.
họ đã tổ chức một nỗ lực rải quân để tác động đến ý kiến.
brigading is often seen as a form of manipulation.
việc tổ chức rải quân thường được xem là một hình thức thao túng.
effective moderation can prevent brigading.
việc kiểm duyệt hiệu quả có thể ngăn chặn việc tổ chức rải quân.
brigading can escalate conflicts between users.
việc tổ chức rải quân có thể làm leo thang xung đột giữa người dùng.
some platforms have rules against brigading.
một số nền tảng có các quy tắc chống lại việc tổ chức rải quân.
brigading tactic
chiến thuật rải quân
online brigading
rải quân trực tuyến
brigading attacks
các cuộc tấn công rải quân
stop brigading
ngừng rải quân
brigading groups
các nhóm rải quân
brigading efforts
nỗ lực rải quân
brigading campaign
chiến dịch rải quân
anti-brigading laws
các luật chống rải quân
detect brigading
phát hiện rải quân
brigading can disrupt online discussions.
việc tổ chức rải quân có thể phá rối các cuộc thảo luận trực tuyến.
many users accused the group of brigading.
nhiều người dùng đã cáo buộc nhóm đó về việc tổ chức rải quân.
brigading often leads to biased outcomes.
việc tổ chức rải quân thường dẫn đến kết quả thiên vị.
he was banned for brigading on the forum.
anh ta bị cấm vì đã tổ chức rải quân trên diễn đàn.
brigading can harm a community's reputation.
việc tổ chức rải quân có thể gây tổn hại đến danh tiếng của một cộng đồng.
they organized a brigading effort to influence opinions.
họ đã tổ chức một nỗ lực rải quân để tác động đến ý kiến.
brigading is often seen as a form of manipulation.
việc tổ chức rải quân thường được xem là một hình thức thao túng.
effective moderation can prevent brigading.
việc kiểm duyệt hiệu quả có thể ngăn chặn việc tổ chức rải quân.
brigading can escalate conflicts between users.
việc tổ chức rải quân có thể làm leo thang xung đột giữa người dùng.
some platforms have rules against brigading.
một số nền tảng có các quy tắc chống lại việc tổ chức rải quân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay