brightons

[Mỹ]/'braɪtən/
[Anh]/'braɪtn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khu nghỉ mát bên bờ biển ở bờ biển phía nam nước Anh, nổi tiếng với Brighton Pier; một công viên giải trí ở Brighton.

Cụm từ & Cách kết hợp

Brighton Pier

Brighton Pier

Brighton Beach

Brighton Beach

Câu ví dụ

Brighton is a vibrant seaside town in England.

Brighton là một thị trấn ven biển sôi động ở nước Anh.

Many tourists visit Brighton for its famous pier.

Nhiều khách du lịch đến thăm Brighton vì bến tàu nổi tiếng của nó.

The nightlife in Brighton is lively and diverse.

Cuộc sống về đêm ở Brighton sôi động và đa dạng.

Brighton is known for its colorful beach huts.

Brighton nổi tiếng với những ngôi nhà gỗ ven biển đầy màu sắc.

Brighton has a thriving arts and culture scene.

Brighton có một nền văn hóa nghệ thuật và văn hóa phát triển mạnh.

Brighton is a popular destination for weekend getaways.

Brighton là một điểm đến phổ biến cho những chuyến đi cuối tuần.

The Royal Pavilion in Brighton is a famous landmark.

Nhà hát Royal Pavilion ở Brighton là một địa danh nổi tiếng.

Brighton is home to a diverse range of restaurants and cafes.

Brighton có nhiều nhà hàng và quán cà phê đa dạng.

Brighton's annual Pride festival is a major event.

Liên hoan tự hào thường niên của Brighton là một sự kiện lớn.

The beach in Brighton is a popular spot for sunbathing.

Bãi biển ở Brighton là một địa điểm phổ biến để tắm nắng.

Ví dụ thực tế

Audie, they are absolutely thrilled here in Brighton.

Audie, họ rất phấn khích ở đây tại Brighton.

Nguồn: NPR News September 2019 Compilation

Brighton Estate Agent, how can I help you?

Brighton Estate Agent, tôi có thể giúp gì cho bạn?

Nguồn: Hear England

No, actually, I'm quite new to Brighton.

Không, thực ra, tôi còn khá mới ở Brighton.

Nguồn: Hear England

And how are you liking Brighton so far?

Và bạn thấy Brighton như thế nào cho đến nay?

Nguồn: Street interviews learning English

Malcolm Brabant reports from Brighton, England.

Malcolm Brabant đưa tin từ Brighton, nước Anh.

Nguồn: PBS Interview Social Series

I can't wait to go to Brighton beach!

Tôi rất nóng lòng được đến bãi biển Brighton!

Nguồn: BBC Authentic English

Only from Brighton. I was staying with my brother.

Chỉ từ Brighton. Tôi đang ở với anh trai tôi.

Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)

They come from this special bakery down in Brighton Beach.

Chúng đến từ một tiệm bánh đặc biệt ở Brighton Beach.

Nguồn: English little tyrant

You insist on being taken to the Grand Hotel at Brighton.

Bạn khăng khăng được đưa đến Khách sạn Grand ở Brighton.

Nguồn: From deep within.

When you're in the suburbs, you might as well be in Brighton.

Khi bạn ở ngoại ô, bạn cũng có thể ở Brighton.

Nguồn: Street interviews learning English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay