brioches please
xin vui lòng cho bánh brioche
warm brioches
bánh brioche ấm
eat brioches
ăn bánh brioche
brioche crumbs
bánh vụi brioche
golden brioches
bánh brioche màu vàng
fresh brioches
bánh brioche tươi
try brioches
thử bánh brioche
brioche buns
bánh mì brioche
buy brioches
mua bánh brioche
baked brioches
bánh brioche nướng
she baked delicious brioches for breakfast.
Cô ấy đã nướng bánh brioche thơm ngon cho bữa sáng.
we enjoyed brioches with our coffee at the café.
Chúng tôi đã thưởng thức bánh brioche với cà phê của chúng tôi tại quán cà phê.
brioches are perfect for a sunday brunch.
Bánh brioche rất thích hợp cho bữa brunch Chủ nhật.
they filled the brioches with chocolate cream.
Họ đã nhồi bánh brioche với kem sô cô la.
she learned how to make brioches from her grandmother.
Cô ấy đã học cách làm bánh brioche từ bà của mình.
brioches are often served at festive occasions.
Bánh brioche thường được phục vụ trong những dịp lễ tết.
he brought a basket of warm brioches to the picnic.
Anh ấy mang một giỏ bánh brioche ấm đến buổi dã ngoại.
brioches can be enjoyed plain or with jam.
Bánh brioche có thể thưởng thức không cần thêm hoặc với mứt.
we tried different flavors of brioches at the bakery.
Chúng tôi đã thử các hương vị bánh brioche khác nhau tại tiệm bánh.
brioches make a delightful dessert when served warm.
Bánh brioche là một món tráng miệng tuyệt vời khi dùng nóng.
brioches please
xin vui lòng cho bánh brioche
warm brioches
bánh brioche ấm
eat brioches
ăn bánh brioche
brioche crumbs
bánh vụi brioche
golden brioches
bánh brioche màu vàng
fresh brioches
bánh brioche tươi
try brioches
thử bánh brioche
brioche buns
bánh mì brioche
buy brioches
mua bánh brioche
baked brioches
bánh brioche nướng
she baked delicious brioches for breakfast.
Cô ấy đã nướng bánh brioche thơm ngon cho bữa sáng.
we enjoyed brioches with our coffee at the café.
Chúng tôi đã thưởng thức bánh brioche với cà phê của chúng tôi tại quán cà phê.
brioches are perfect for a sunday brunch.
Bánh brioche rất thích hợp cho bữa brunch Chủ nhật.
they filled the brioches with chocolate cream.
Họ đã nhồi bánh brioche với kem sô cô la.
she learned how to make brioches from her grandmother.
Cô ấy đã học cách làm bánh brioche từ bà của mình.
brioches are often served at festive occasions.
Bánh brioche thường được phục vụ trong những dịp lễ tết.
he brought a basket of warm brioches to the picnic.
Anh ấy mang một giỏ bánh brioche ấm đến buổi dã ngoại.
brioches can be enjoyed plain or with jam.
Bánh brioche có thể thưởng thức không cần thêm hoặc với mứt.
we tried different flavors of brioches at the bakery.
Chúng tôi đã thử các hương vị bánh brioche khác nhau tại tiệm bánh.
brioches make a delightful dessert when served warm.
Bánh brioche là một món tráng miệng tuyệt vời khi dùng nóng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay