briquet maker
người sản xuất briquette
briquet press
máy ép briquette
briquet fuel
nhiên liệu viên ép
briquet mold
khuôn briquette
briquet stove
bếp briquette
i need to buy a briquet for the barbecue.
Tôi cần mua một bật lửa khò cho buổi nướng thịt.
the briquet is essential for starting the fire.
Bật lửa khò rất cần thiết để bắt đầu lửa.
he used a briquet to light the campfire.
Anh ấy dùng bật lửa khò để đốt lửa trại.
make sure the briquet is filled before the trip.
Hãy chắc chắn rằng bật lửa khò đã được nạp đầy trước chuyến đi.
she always carries a briquet in her bag.
Cô ấy luôn mang một bật lửa khò trong túi của mình.
the briquet ignited quickly and easily.
Bật lửa khò đã mồi nhanh chóng và dễ dàng.
he prefers a briquet over matches for lighting.
Anh ấy thích dùng bật lửa khò hơn diêm để đốt.
we need a briquet to start the fire pit.
Chúng ta cần một bật lửa khò để đốt lò sưởi.
don't forget to bring a briquet for the candles.
Đừng quên mang một bật lửa khò cho nến.
the briquet was malfunctioning, so we had to use matches.
Bật lửa khò bị trục trặc, vì vậy chúng tôi phải dùng diêm.
briquet maker
người sản xuất briquette
briquet press
máy ép briquette
briquet fuel
nhiên liệu viên ép
briquet mold
khuôn briquette
briquet stove
bếp briquette
i need to buy a briquet for the barbecue.
Tôi cần mua một bật lửa khò cho buổi nướng thịt.
the briquet is essential for starting the fire.
Bật lửa khò rất cần thiết để bắt đầu lửa.
he used a briquet to light the campfire.
Anh ấy dùng bật lửa khò để đốt lửa trại.
make sure the briquet is filled before the trip.
Hãy chắc chắn rằng bật lửa khò đã được nạp đầy trước chuyến đi.
she always carries a briquet in her bag.
Cô ấy luôn mang một bật lửa khò trong túi của mình.
the briquet ignited quickly and easily.
Bật lửa khò đã mồi nhanh chóng và dễ dàng.
he prefers a briquet over matches for lighting.
Anh ấy thích dùng bật lửa khò hơn diêm để đốt.
we need a briquet to start the fire pit.
Chúng ta cần một bật lửa khò để đốt lò sưởi.
don't forget to bring a briquet for the candles.
Đừng quên mang một bật lửa khò cho nến.
the briquet was malfunctioning, so we had to use matches.
Bật lửa khò bị trục trặc, vì vậy chúng tôi phải dùng diêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay