bristletails

[Mỹ]/ˈbrɪstlˌteɪl/
[Anh]/ˈbrɪstəlˌteɪl/

Dịch

n.Một loài côn trùng nhỏ, không có cánh với những sợi lông dài ở đuôi.

Cụm từ & Cách kết hợp

bristletail insect

côn trùng đuôi gai

see bristletail

xem đuôi gai

bristletail tail

đuôi gai

find bristletail

tìm đuôi gai

bristletail species

loài đuôi gai

study bristletails

nghiên cứu đuôi gai

bristletail habitat

môi trường sống của đuôi gai

observe bristletails

quan sát đuôi gai

bristletail behavior

hành vi của đuôi gai

identify bristletails

xác định đuôi gai

Câu ví dụ

bristletails are often found in damp environments.

đuôi bàn chải thường được tìm thấy ở những nơi ẩm ướt.

the bristletail is an ancient insect species.

đuôi bàn chải là một loài côn trùng cổ đại.

many people are unaware of the bristletail's existence.

nhiều người không biết về sự tồn tại của đuôi bàn chải.

bristletails can be found under leaf litter.

đuôi bàn chải có thể được tìm thấy dưới lớp lá mục.

the bristletail's movements are quick and agile.

các chuyển động của đuôi bàn chải nhanh nhẹn và linh hoạt.

scientists study bristletails to understand evolution.

các nhà khoa học nghiên cứu đuôi bàn chải để hiểu về sự tiến hóa.

bristletails play a role in the ecosystem.

đuôi bàn chải đóng vai trò trong hệ sinh thái.

some bristletails are known for their long tails.

một số loài đuôi bàn chải nổi tiếng với những cái đuôi dài.

observing bristletails can be fascinating for entomologists.

quan sát đuôi bàn chải có thể rất thú vị đối với các nhà côn trùng học.

bristletails are sometimes mistaken for silverfish.

đuôi bàn chải đôi khi bị nhầm lẫn với cá vảy bạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay