bristlinesses

[Mỹ]/ˈbrɪst.lɪnəs/
[Anh]/ˈbrɪst.lɪnəs/

Dịch

adj. Tính chất của việc có lông cứng hoặc thô ráp khi chạm vào.

Cụm từ & Cách kết hợp

bristliness of fur

tính thô ráp của lông

hair bristliness

tính thô ráp của tóc

hedge bristliness

tính thô ráp của hàng rào

bristliness of brush

tính thô ráp của bàn chải

bristliness sensation

cảm giác thô ráp

bristliness of wool

tính thô ráp của len

Câu ví dụ

the bristliness of the brush made it difficult to paint smoothly.

Độ ráp của cây cọ khiến việc vẽ một cách mượt mà trở nên khó khăn.

she noticed the bristliness of his beard when they kissed.

Cô ấy nhận thấy độ ráp của râu anh ấy khi họ hôn nhau.

the bristliness of the fabric was uncomfortable against her skin.

Độ ráp của vải khiến nó trở nên khó chịu khi tiếp xúc với da cô ấy.

he admired the bristliness of the hedgehog's spines from a distance.

Anh ấy ngưỡng mộ độ ráp của gai nhím từ xa.

the bristliness of the cactus made it unapproachable.

Độ ráp của cây xương rồng khiến nó trở nên khó tiếp cận.

her bristliness in conversation often caught people off guard.

Tính bực bội của cô ấy trong cuộc trò chuyện thường khiến mọi người bất ngờ.

the bristliness of the weather made it hard to enjoy the picnic.

Thời tiết khắc nghiệt khiến khó có thể tận hưởng chuyến dã ngoại.

he tried to ignore the bristliness of the grass under his feet.

Anh ấy cố gắng bỏ qua sự ráp của cỏ dưới chân mình.

she felt the bristliness of the new broom as she swept the floor.

Cô ấy cảm thấy độ ráp của cây chổi mới khi cô ấy quét sàn.

the bristliness of the dialogue in the film added to its tension.

Tính căng thẳng trong lời thoại của bộ phim đã tăng thêm sự căng thẳng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay