britannic

[Mỹ]/bri'tænik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến Vương quốc Anh, Anh.

Cụm từ & Cách kết hợp

Britannic Empire

Đế quốc Britannic

Britannic majesty

Sự huy hoàng của Britannic

HMS Britannic

HMS Britannic

Britannic language

Ngôn ngữ Britannic

britannic era

kỷ nguyên Britannic

britannic war

cuộc chiến Britannic

britannic ship

tàu Britannic

britannic culture

văn hóa Britannic

britannic music

âm nhạc Britannic

Câu ví dụ

the britannic was a sister ship to the titanic.

Britannic là một tàu chị em của Titanic.

many people are fascinated by the history of the britannic.

Nhiều người bị cuốn hút bởi lịch sử của Britannic.

the britannic sank during world war i.

Britannic đã chìm trong Thế chiến thứ nhất.

explorers have discovered the wreck of the britannic.

Các nhà thám hiểm đã phát hiện ra xác tàu Britannic.

many documentaries feature the britannic's story.

Nhiều bộ phim tài liệu kể về câu chuyện của Britannic.

the britannic was used as a hospital ship.

Britannic được sử dụng như một tàu bệnh viện.

survivors of the britannic shared their experiences.

Những người sống sót sau vụ chìm của Britannic đã chia sẻ những kinh nghiệm của họ.

the design of the britannic was innovative for its time.

Thiết kế của Britannic rất sáng tạo so với thời đại của nó.

historians continue to study the britannic's impact.

Các nhà sử học tiếp tục nghiên cứu tác động của Britannic.

the britannic's legacy lives on in maritime history.

Di sản của Britannic vẫn còn sống động trong lịch sử hàng hải.

Ví dụ thực tế

The Olympic class included the Olympic, the Britannic and the Titanic.

Tập đoàn Olympic bao gồm Olympic, Britannic và Titanic.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Following this disaster, the Britannic hit a naval mine in 1916 and subsequently sank as well.

Sau thảm họa này, Britannic đã va phải thủy lôi vào năm 1916 và sau đó cũng bị chìm.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

The Olympic launched first in 1910, followed by the Titanic in 1911, and lastly the Britannic in 1914.

Olympic được hạ thủy đầu tiên vào năm 1910, sau đó là Titanic vào năm 1911 và cuối cùng là Britannic vào năm 1914.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

This is Britannic and- where are these from?

Đây là Britannic và - chúng đến từ đâu?

Nguồn: Star Snack Review

What might have led to the tragic end of the Titanic and the Britannic?

Điều gì có thể đã dẫn đến kết cục bi thảm của Titanic và Britannic?

Nguồn: 2018 English CET-4 Reading Test Questions

All that Britannic Majesty stuff isn't my idea of a great man's career.

Tất cả những thứ về sự tráng lệ của Britannic không phải là ý tưởng của tôi về sự nghiệp của một người đàn ông vĩ đại.

Nguồn: The Disappearing Horizon

While two of these ships sank, they were all designed with double hulls believed to make them " unsinkable" , perhaps a mistaken idea that led to the Titanic's and the Britannic's tragic end.

Mặc dù hai trong số những con tàu này đã chìm, nhưng tất cả chúng đều được thiết kế với hai lớp vỏ được cho là khiến chúng "không thể chìm", có lẽ một ý tưởng sai lầm dẫn đến kết cục bi thảm của Titanic và Britannic.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Not to be upstaged, White Star set about to make not one, but three, passenger ships to surpass all others in both size and luxury: the Titanic, the Olympic, and the Britannic.

Để không bị lu mờ, White Star bắt đầu chế tạo không một mà là ba con tàu chở khách để vượt qua tất cả những con tàu khác về cả kích thước và sự sang trọng: Titanic, Olympic và Britannic.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay