read broadsheets
đọc báo lớn
daily broadsheets
báo lớn hàng ngày
national broadsheets
báo lớn quốc gia
print broadsheets
báo lớn in
major broadsheets
báo lớn quan trọng
political broadsheets
báo lớn chính trị
financial broadsheets
báo lớn tài chính
online broadsheets
báo lớn trực tuyến
compare broadsheets
so sánh báo lớn
broadsheets are often considered more credible than tabloids.
báo khổ lớn thường được coi là có độ tin cậy hơn so với báo lá cải.
many broadsheets focus on in-depth news analysis.
nhiều báo khổ lớn tập trung vào phân tích tin tức chuyên sâu.
she prefers to read broadsheets over online news.
cô ấy thích đọc báo khổ lớn hơn là tin tức trực tuyến.
broadsheets usually have a more formal writing style.
báo khổ lớn thường có phong cách viết trang trọng hơn.
readers of broadsheets tend to be more educated.
người đọc báo khổ lớn có xu hướng có trình độ học vấn cao hơn.
broadsheets often cover international news extensively.
báo khổ lớn thường đưa tin quốc tế một cách rộng rãi.
he works as a journalist for one of the leading broadsheets.
anh ấy làm việc với tư cách là một nhà báo cho một trong những tờ báo khổ lớn hàng đầu.
broadsheets provide a wide range of opinions on current events.
báo khổ lớn cung cấp nhiều ý kiến khác nhau về các sự kiện hiện tại.
many broadsheets have adapted to digital formats.
nhiều báo khổ lớn đã thích ứng với các định dạng kỹ thuật số.
broadsheets often include detailed reports and features.
báo khổ lớn thường bao gồm các báo cáo và tính năng chi tiết.
read broadsheets
đọc báo lớn
daily broadsheets
báo lớn hàng ngày
national broadsheets
báo lớn quốc gia
print broadsheets
báo lớn in
major broadsheets
báo lớn quan trọng
political broadsheets
báo lớn chính trị
financial broadsheets
báo lớn tài chính
online broadsheets
báo lớn trực tuyến
compare broadsheets
so sánh báo lớn
broadsheets are often considered more credible than tabloids.
báo khổ lớn thường được coi là có độ tin cậy hơn so với báo lá cải.
many broadsheets focus on in-depth news analysis.
nhiều báo khổ lớn tập trung vào phân tích tin tức chuyên sâu.
she prefers to read broadsheets over online news.
cô ấy thích đọc báo khổ lớn hơn là tin tức trực tuyến.
broadsheets usually have a more formal writing style.
báo khổ lớn thường có phong cách viết trang trọng hơn.
readers of broadsheets tend to be more educated.
người đọc báo khổ lớn có xu hướng có trình độ học vấn cao hơn.
broadsheets often cover international news extensively.
báo khổ lớn thường đưa tin quốc tế một cách rộng rãi.
he works as a journalist for one of the leading broadsheets.
anh ấy làm việc với tư cách là một nhà báo cho một trong những tờ báo khổ lớn hàng đầu.
broadsheets provide a wide range of opinions on current events.
báo khổ lớn cung cấp nhiều ý kiến khác nhau về các sự kiện hiện tại.
many broadsheets have adapted to digital formats.
nhiều báo khổ lớn đã thích ứng với các định dạng kỹ thuật số.
broadsheets often include detailed reports and features.
báo khổ lớn thường bao gồm các báo cáo và tính năng chi tiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay