columnist

[Mỹ]/ˈkɒləmnɪst/
[Anh]/ˈkɑːləmnɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhà văn thường xuyên đóng góp bài viết hoặc tiểu luận cho một tờ báo hoặc tạp chí

Cụm từ & Cách kết hợp

newspaper columnist

nhà bình luận viên báo chí

Câu ví dụ

She's a columnist for USA Today.

Cô ấy là một cây bút chuyên mục cho USA Today.

the coverage by the columnists diverged from that in the main news stories.

Sự đưa tin của các cây bút chuyên mục khác với những tin tức chính.

That newspaper columnist derides the mayor whenever he can.

Ký giả của tờ báo đó thường xuyên chỉ trích thị trưởng bất cứ khi nào có thể.

The columnist insinuated—but never actually asserted—that the candidate had underworld ties.

Cây bút chuyên mục ám chỉ - nhưng không bao giờ thực sự khẳng định - rằng ứng cử viên có quan hệ với thế giới ngầm.

Diane Mapes author of How to Date and a relationships columnist for the Seattle Post Intelligencer thinks that people are at their most seductive on the road.

Diane Mapes, tác giả của How to Date và là cây bút chuyên mục về các mối quan hệ cho Seattle Post Intelligencer, nghĩ rằng mọi người quyến rũ nhất khi trên đường đi.

The columnist wrote a scathing review of the new movie.

Cây bút chuyên mục đã viết một bài đánh giá gay gắt về bộ phim mới.

She is a well-known columnist for a popular magazine.

Cô ấy là một cây bút chuyên mục nổi tiếng của một tạp chí phổ biến.

The columnist's opinion piece sparked a heated debate.

Bài bình luận của cây bút chuyên mục đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi.

The columnist's column appears in the newspaper every Sunday.

Chuyên mục của cây bút chuyên mục xuất hiện trên báo mỗi Chủ nhật.

The columnist's writing style is engaging and thought-provoking.

Phong cách viết của cây bút chuyên mục hấp dẫn và kích thích tư duy.

The columnist interviewed several politicians for the article.

Cây bút chuyên mục đã phỏng vấn một số chính trị gia cho bài báo.

The columnist's humorous take on current events is always popular with readers.

Cách nhìn hài hước của cây bút chuyên mục về các sự kiện hiện tại luôn được độc giả yêu thích.

The columnist's latest piece delves into the topic of climate change.

Bài viết mới nhất của cây bút chuyên mục đi sâu vào chủ đề biến đổi khí hậu.

The columnist received an award for her insightful writing.

Cây bút chuyên mục đã nhận được một giải thưởng cho bài viết sâu sắc của mình.

The columnist's column offers a fresh perspective on social issues.

Chuyên mục của cây bút chuyên mục mang đến một quan điểm mới mẻ về các vấn đề xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay