broadwalk

[Mỹ]/brɔːdˌwɔːk/
[Anh]/broʊdˈwɔːk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một con đường lát đá, thường dọc theo bờ biển hoặc trong công viên.; Một con phố đi bộ, đặc biệt là một con phố có nhiều cửa hàng và nhà hàng.
Word Forms
số nhiềubroadwalks

Cụm từ & Cách kết hợp

broadwalk path

đường đi bộ trên đại lộ

stroll broadwalk

đi dạo trên đại lộ

broadwalk view

khung cảnh đại lộ

along broadwalk

dọc đại lộ

beach broadwalk

đại lộ bãi biển

broadwalk cafe

quán cà phê đại lộ

enjoy broadwalk

tận hưởng đại lộ

wide broadwalk

đại lộ rộng

busy broadwalk

đại lộ đông đúc

sunset broadwalk

đại lộ hoàng hôn

Câu ví dụ

we took a stroll along the broadwalk at sunset.

Chúng tôi đã đi dạo dọc theo con đại lộ ở hoàng hôn.

the broadwalk was crowded with tourists enjoying the view.

Con đại lộ đông đúc với khách du lịch tận hưởng cảnh đẹp.

she loves to jog on the broadwalk every morning.

Cô ấy thích chạy bộ trên con đại lộ mỗi buổi sáng.

there are many shops and cafes along the broadwalk.

Có rất nhiều cửa hàng và quán cà phê dọc theo con đại lộ.

the broadwalk offers stunning views of the ocean.

Con đại lộ có tầm nhìn tuyệt đẹp ra đại dương.

we found a nice spot to sit on the broadwalk.

Chúng tôi tìm thấy một chỗ đẹp để ngồi trên con đại lộ.

street performers often entertain crowds on the broadwalk.

Những người biểu diễn đường phố thường biểu diễn cho đám đông trên con đại lộ.

walking my dog on the broadwalk is my favorite activity.

Đi dạo với chó của tôi trên con đại lộ là hoạt động yêu thích của tôi.

the broadwalk is a perfect place for a family picnic.

Con đại lộ là một nơi hoàn hảo cho một buổi dã ngoại gia đình.

during summer, the broadwalk comes alive with events.

Mùa hè, con đại lộ trở nên sôi động với các sự kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay