brolly

[Mỹ]/'brɒlɪ/
[Anh]/ˈbrɑli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thuật ngữ không chính thức cho ô.
Word Forms
số nhiềubrollies

Cụm từ & Cách kết hợp

grab the brolly

cầm lấy ô

open the brolly

mở ô

Câu ví dụ

The sight of that wally hiding under a brolly at Wembley Stadium will haunt me for years to come.

Hình ảnh về gã ngốc đó trốn dưới ô tại Sân vận động Wembley sẽ ám ảnh tôi nhiều năm tới.

The singer, 44, wore a bandage over his hooter and had a minder carry the brolly during a visit to a Las Vegas museum.

Nữ ca sĩ, 44 tuổi, đeo băng bó lên mũi và có người bảo vệ mang ô trong chuyến thăm bảo tàng Las Vegas.

Don't forget to bring your brolly, it might rain later.

Đừng quên mang ô của bạn, trời có thể mưa sau.

She always keeps a brolly in her bag in case of unexpected showers.

Cô ấy luôn để một chiếc ô trong túi của mình phòng trường hợp trời mưa bất ngờ.

He offered to walk her home under his brolly.

Anh ấy đề nghị đưa cô ấy về nhà dưới ô của anh ấy.

The wind was so strong that it turned her brolly inside out.

Gió quá mạnh đến mức làm ô của cô ấy bị lộn ngược.

I need to buy a new brolly because my old one is broken.

Tôi cần mua một chiếc ô mới vì chiếc cũ của tôi đã hỏng.

She twirled her brolly as she walked down the street.

Cô ấy vặn chiếc ô của mình khi đi xuống phố.

He used his brolly to shield himself from the scorching sun.

Anh ấy dùng ô của mình để che chắn khỏi ánh nắng gay gắt.

The colorful brolly added a cheerful touch to the gloomy day.

Chiếc ô đầy màu sắc đã thêm một nét tươi vui cho một ngày u ám.

She left her brolly behind at the café and had to go back for it.

Cô ấy để quên ô của mình tại quán cà phê và phải quay lại lấy.

He swung his brolly absentmindedly while waiting for the bus.

Anh ấy vung ô của mình một cách vô thức trong khi chờ xe buýt.

Ví dụ thực tế

When do you need a brolly? A brolly.

Khi nào bạn cần một chiếc ô? Một chiếc ô.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

So a brolly is the short word for an " umbrella" and you always need an umbrella in England even in the summer. Trust me.

Vậy nên, 'brolly' là từ ngắn của "ô" và bạn luôn cần một chiếc ô ở Anh ngay cả vào mùa hè. Tin tôi đi.

Nguồn: Elliot teaches British English.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay