bronzeworkers

[Mỹ]/ˈbrɒnzˌwɜːkəz/
[Anh]/ˈbrɑːnzˌwɜrkərz/

Dịch

n. Những người làm việc với đồng thau

Câu ví dụ

the skilled bronzeworkers created intricate sculptures for the cathedral.

Những người thợ đúc đồng tài năng đã tạo ra những bức điêu khắc tinh xảo cho nhà thờ.

ancient bronzeworkers used traditional techniques passed down through generations.

Những người thợ đúc đồng cổ đại đã sử dụng các kỹ thuật truyền thống được truyền lại qua nhiều thế hệ.

the museum hired experienced bronzeworkers to restore the damaged artifacts.

Bảo tàng thuê những người thợ đúc đồng có kinh nghiệm để phục hồi các hiện vật bị hư hỏng.

renaissance bronzeworkers in florence were highly respected artisans.

Những người thợ đúc đồng thời Phục hưng ở Florence được coi là những nghệ nhân được kính trọng.

the guild of bronzeworkers maintained strict quality standards.

Hội thợ đúc đồng duy trì các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt.

local bronzeworkers participated in the annual art festival.

Các thợ đúc đồng địa phương tham gia vào lễ hội nghệ thuật hàng năm.

modern bronzeworkers combine traditional methods with new technology.

Các thợ đúc đồng hiện đại kết hợp các phương pháp truyền thống với công nghệ mới.

the talented bronzeworkers crafted beautiful decorative pieces.

Các thợ đúc đồng tài năng đã chế tác ra những món đồ trang trí đẹp mắt.

professional bronzeworkers often specialize in specific types of bronze work.

Các thợ đúc đồng chuyên nghiệp thường chuyên môn hóa trong các loại công việc đúc đồng cụ thể.

the workshop employed master bronzeworkers who trained apprentices.

Xưởng đã thuê các thợ đúc đồng bậc thầy, những người đã huấn luyện các học徒.

italian bronzeworkers are known for their exceptional craftsmanship.

Các thợ đúc đồng Ý được biết đến với tay nghề vô cùng xuất sắc.

the bronzeworkers community gathered to discuss new techniques.

Cộng đồng thợ đúc đồng tụ họp để thảo luận về các kỹ thuật mới.

visiting bronzeworkers demonstrated their skills at the exhibition.

Các thợ đúc đồng đến thăm đã trình diễn kỹ năng của họ tại triển lãm.

union representatives met with bronzeworkers to negotiate better conditions.

Các đại diện công đoàn đã gặp gỡ các thợ đúc đồng để đàm phán về điều kiện làm việc tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay