browntails

[Mỹ]/ˈbraʊnˌteɪlz/
[Anh]/ˈbraʊnˌteɪlz/

Dịch

n. Số nhiều của browntail; một loài bướm thuộc chi Euproctis.

Cụm từ & Cách kết hợp

browntail moth

đốm sừng nâu

browntail caterpillar

ấu trùng đốm sừng nâu

browntail rash

phản ứng da do đốm sừng nâu

browntail moth rash

phản ứng da do đốm sừng nâu

browntail infestation

việc xâm nhập của đốm sừng nâu

browntail outbreak

đợt bùng phát đốm sừng nâu

browntail nests

ổ của đốm sừng nâu

browntail webs

nhện đốm sừng nâu

control browntails

kiểm soát đốm sừng nâu

identify browntails

nhận diện đốm sừng nâu

Câu ví dụ

the browntail moth has become an invasive species in many coastal areas.

Loài bướm browntail đã trở thành loài xâm lấn ở nhiều khu vực ven biển.

browntail moth caterpillars can cause severe skin rashes in humans.

Đối với con người, ấu trùng của bướm browntail có thể gây ra các phát ban da nghiêm trọng.

we discovered a large browntail nest hanging from our oak tree.

Chúng tôi đã phát hiện một tổ browntail lớn treo trên cây sồi của chúng tôi.

the browntail rash lasted for over two weeks.

Phản ứng da do browntail kéo dài hơn hai tuần.

browntail moth populations tend to peak during the summer months.

Số lượng bướm browntail thường đạt đỉnh vào các tháng mùa hè.

local authorities are trying to control the browntail moth infestation.

Các cơ quan địa phương đang cố gắng kiểm soát sự xâm nhập của bướm browntail.

the hairs from browntail caterpillars contain toxins that cause itching.

Lông từ ấu trùng browntail chứa các chất độc gây ngứa.

many homeowners have reported browntail webs on their property.

Nhiều chủ nhà đã báo cáo về các mạng nhện browntail trên tài sản của họ.

browntail moths are attracted to outdoor lights at night.

Bướm browntail bị thu hút bởi ánh sáng ngoài trời vào ban đêm.

the forest service has issued a warning about browntail moth activity.

Dịch vụ rừng đã đưa ra cảnh báo về hoạt động của bướm browntail.

browntail moth caterpillars can defoliate entire trees in a short time.

Ấu trùng bướm browntail có thể làm rụng lá toàn bộ cây trong thời gian ngắn.

some people are more sensitive to browntail toxins than others.

Một số người nhạy cảm hơn với các chất độc của browntail so với người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay