bruckner

[Mỹ]/ˈbrʌknə/
[Anh]/ˈbrʌknər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Bruckner (danh từ riêng, tên một người, chỉ Anton Bruckner, nhạc sĩ Áo)
Các dạng của từ
số nhiềubruckners

Cụm từ & Cách kết hợp

bruckner's symphonies

Vietnamese_translation

bruckner's fourth

Vietnamese_translation

bruckner's ninth

Vietnamese_translation

bruckner's music

Vietnamese_translation

bruckner's seventh

Vietnamese_translation

bruckner's work

Vietnamese_translation

bruckner's masses

Vietnamese_translation

bruckner's eighth

Vietnamese_translation

bruckner's organ

Vietnamese_translation

bruckner's te deum

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the vienna philharmonic is renowned for its authentic interpretation of bruckner symphonies.

Philharmonique Vienna nổi tiếng với việc diễn giải chân thực các bản giao hưởng của Bruckner.

bruckner dedicated his ninth symphony to the almighty god.

Bruckner đã dâng bản giao hưởng thứ chín của ông cho Thiên Chúa toàn năng.

many consider bruckner's adagio movements to be the pinnacle of romantic music.

Nhiều người cho rằng các đoạn Adagio của Bruckner là đỉnh cao của âm nhạc lãng mạn.

the conductor decided to use the haas edition for the bruckner fourth symphony performance.

Người chỉ huy đã quyết định sử dụng bản nhạc của Haas cho buổi biểu diễn bản giao hưởng thứ tư của Bruckner.

bruckner was heavily influenced by the musical innovations of richard wagner.

Bruckner chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các đổi mới âm nhạc của Richard Wagner.

the cathedral in linz commissioned bruckner to write a grand mass.

Thánh đường ở Linz đã thuê Bruckner viết một thánh ca tráng lệ.

scholars continue to debate the various versions of the bruckner symphonies.

Các học giả vẫn tiếp tục tranh luận về các phiên bản khác nhau của các bản giao hưởng Bruckner.

a complete bruckner symphony cycle is a major undertaking for any orchestra.

Một chuỗi đầy đủ các bản giao hưởng của Bruckner là một nhiệm vụ lớn đối với bất kỳ dàn nhạc nào.

listeners often describe bruckner's sound world as cathedral-like and spiritual.

Các khán giả thường mô tả thế giới âm thanh của Bruckner như một thánh đường và thiêng liêng.

bruckner served as the court organist in vienna for many years.

Bruckner đã làm nhạc trưởng cung đình tại Vienna trong nhiều năm.

the brass section faced a significant challenge playing bruckner's demanding brass chorales.

Phần nhạc đồng bộ đã phải đối mặt với thách thức lớn khi chơi các đoạn hợp xướng đồng bộ đầy thách thức của Bruckner.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay