buckeroos

[Mỹ]/bʌkəruːz/
[Anh]/ˈbʌkərəʊz/

Dịch

n. số nhiều của buckaroo, một cao bồi hoặc công nhân trang trại ở miền Tây nước Mỹ

Cụm từ & Cách kết hợp

big buckeroos

buckeroos to lớn

little buckeroos

buckeroos nhỏ

buckeroos unite

buckeroos đoàn kết

my buckeroos

buckeroos của tôi

buckeroos rule

buckeroos thống trị

happy buckeroos

buckeroos hạnh phúc

buckeroos forever

buckeroos mãi mãi

wild buckeroos

buckeroos hoang dã

buckeroos ride

buckeroos cưỡi

buckeroos party

buckeroos tiệc

Câu ví dụ

the buckeroos rode their horses across the open plains.

Những người lǎo lếu cưỡi ngựa trên những đồng bằng rộng mở.

many buckeroos gather at the rodeo every summer.

Nhiều người lǎo lếu tụ tập tại lễ hội rodeo mỗi mùa hè.

she admired the skill of the buckeroos during the cattle drive.

Cô ấy ngưỡng mộ kỹ năng của những người lǎo lếu trong quá trình điều khiển gia súc.

those buckeroos know how to handle a lasso expertly.

Những người lǎo lếu đó biết cách sử dụng roi lasso một cách chuyên nghiệp.

the buckeroos shared stories around the campfire.

Những người lǎo lếu chia sẻ những câu chuyện bên đống lửa.

every buckeroo has a unique style of riding.

Mỗi người lǎo lếu đều có một phong cách cưỡi ngựa độc đáo.

he dreams of becoming one of the best buckeroos in the west.

Anh ấy mơ trở thành một trong những người lǎo lếu giỏi nhất ở miền Tây.

the buckeroos worked hard to round up the cattle.

Những người lǎo lếu làm việc chăm chỉ để vây bắt gia súc.

she wore a cowboy hat like the buckeroos do.

Cô ấy đội mũ cao bồi giống như những người lǎo lếu.

every buckeroo has a story about their wild adventures.

Mỗi người lǎo lếu đều có một câu chuyện về những cuộc phiêu lưu hoang dã của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay