western cuisine
ẩm thực phương Tây
western culture
văn hóa phương Tây
western countries
các nước phương Tây
western music
âm nhạc phương Tây
western fashion
thời trang phương Tây
western medicine
y học phương Tây
western europe
Tây Âu
western development
phát triển phương Tây
western civilization
nền văn minh phương Tây
western food
thực phẩm phương Tây
western style
phong cách phương Tây
western hemisphere
nửa cầu tây
western australia
tây âu úc
western blot
phương pháp Western
western blotting
phương pháp western blotting
western movies
phim phương Tây
western sahara
Sahara phương Tây
best western
Best Western
contemporary western philosophy
triết học phương Tây đương đại
western roman empire
đế chế La Mã phương Tây
western wall
tường phương Tây
western samoa
western samoa
in the western -tries
ở các quốc gia phương Tây
the Western intelligentsia
tinh hoa trí thức phương Tây
the export of Western technology.
xuất khẩu công nghệ phương Tây.
the peninsula's western extremity.
ngọn hải đăng cực tây của bán đảo.
a regulation Western parody.
một sự châm biếm phương Tây theo quy định.
the history of western art.
lịch sử của nghệ thuật phương Tây.
the childhood of Western civilization.
thời thơ ấu của nền văn minh phương Tây.
This philosophy is western in origin.
Triết học này có nguồn gốc phương Tây.
Rome was the matrix of Western civilization.
Rome là nền tảng của nền văn minh phương Tây.
the western sky was still clouded.
bầu trời phía tây vẫn còn nhiều mây.
a hokey country-western accent.
một giọng điệu country-western kỳ lạ.
the traditions of Western thought.
các truyền thống của tư tưởng phương Tây.
build a house on a western model
xây một ngôi nhà theo phong cách phương Tây
a veneer of western civilization
một vẻ ngoài của nền văn minh phương Tây
Greece was the cradle of Western culture.
Hy Lạp là cái nôi của văn hóa phương Tây.
Girino Ndyanabo farms in the western district of Mbarara.
Các trang trại của Girino Ndyanabo nằm ở quận phía tây của Mbarara.
Nguồn: This month VOA Special EnglishBut Yousafzai argues that education is neither Western, nor Eastern.
Nhưng Yousafzai cho rằng giáo dục không phải là của phương Tây, cũng không phải của phương Đông.
Nguồn: VOA Special Collection March 2018These western lowland gorillas are found in western Africa in the...lowlands.
Những chú khỉ đột lowland phía tây này được tìm thấy ở Tây Phi trong...các vùng đất thấp.
Nguồn: National Geographic (Children's Section)Pamela Davis is a professor at Case Western Reserve School of Medicine in Ohio.
Pamela Davis là giáo sư tại trường y khoa Case Western Reserve ở Ohio.
Nguồn: VOA Special English HealthLocated in western Turkey bordering the Aegean Sea.
Nằm ở phía tây Thổ Nhĩ Kỳ, giáp biển Aegean.
Nguồn: Children's Encyclopedia SongIt is working its way into the western world.
Nó đang dần xâm nhập vào thế giới phương Tây.
Nguồn: VOA Standard English_LifeTheir meat is hardly eaten in western countries.
Thịt của chúng ít được ăn ở các nước phương Tây.
Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)It's our generation that is witnessing the end of Western predominance.
Đó là thế hệ của chúng ta chứng kiến sự kết thúc của ưu thế phương Tây.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionWhich is right here in western Massachusetts.
Nơi mà thực sự nằm ở phía tây bang Massachusetts.
Nguồn: Vox opinionFor Western Europeans, the opposite is true.
Đối với người châu Âu phương Tây, điều ngược lại là đúng.
Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiungKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay