bucktooth

[Mỹ]/ˈbʌkˌtuːθ/
[Anh]/ˈbækˌtuːθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chiếc răng nhô ra phía trước một cách bất thường.
Word Forms
số nhiềubuckteeth

Cụm từ & Cách kết hợp

bucktooth smile

nụ cười răng vẩu

bucktooth grin

nụ cười răng vẩu

bucktooth kid

đứa trẻ răng vẩu

bucktooth rabbit

thỏ răng vẩu

bucktooth character

nhân vật răng vẩu

bucktooth look

vẻ răng vẩu

bucktooth feature

đặc điểm răng vẩu

bucktooth appearance

vẻ ngoài răng vẩu

bucktooth face

khuôn mặt răng vẩu

bucktooth animal

động vật răng vẩu

Câu ví dụ

she was teased for her bucktooth smile.

Cô ấy đã bị chế nhạo vì nụ cười răng cửa bị kênh.

the cartoon character had a funny bucktooth appearance.

Nhân vật hoạt hình có vẻ ngoài răng cửa bị kênh buồn cười.

his bucktooth made him look adorable to some.

Răng cửa bị kênh của anh ấy khiến anh ấy trông dễ thương với một số người.

she decided to get braces to fix her bucktooth issue.

Cô ấy quyết định đi niềng răng để khắc phục vấn đề răng cửa bị kênh của mình.

many children have bucktooth teeth during their growth.

Nhiều trẻ em có răng cửa bị kênh trong quá trình phát triển.

his bucktooth grin was infectious and made everyone laugh.

Nụ cười răng cửa bị kênh của anh ấy rất lây nhiễm và khiến mọi người cười.

she wore her bucktooth proudly, embracing her uniqueness.

Cô ấy tự hào khoe răng cửa bị kênh của mình, đón nhận sự khác biệt của bản thân.

in the movie, the villain had a menacing bucktooth smile.

Trong phim, nhân vật phản diện có nụ cười răng cửa bị kênh đáng sợ.

he often joked about his bucktooth as a kid.

Anh ấy thường xuyên đùa về răng cửa bị kênh của mình khi còn bé.

her bucktooth was a family trait passed down through generations.

Răng cửa bị kênh của cô ấy là một đặc điểm gia đình được truyền lại qua nhiều thế hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay