| số nhiều | buddles |
buddle of joy
một niềm vui
buddle up
xúc xích
buddle together
xúc xích với nhau
buddle in
xúc xích vào
buddle around
xúc xích xung quanh
buddle away
xúc xích đi
buddle through
xúc xích xuyên qua
buddle up tight
xúc xích thật chặt
buddle along
xúc xích dọc theo
buddle down
xúc xích xuống
she decided to buddle up in a warm blanket.
Cô ấy quyết định đắp mình trong một chiếc chăn ấm áp.
they love to buddle together during winter nights.
Họ thích quấn quanh nhau vào những đêm đông.
he tends to buddle his thoughts before speaking.
Anh ấy có xu hướng suy nghĩ kỹ trước khi nói.
it's best to buddle your clothes for the trip.
Tốt nhất là nên gói quần áo của bạn cho chuyến đi.
we should buddle the kids up before going outside.
Chúng ta nên quấn các bé lại trước khi ra ngoài.
he likes to buddle up with a good book on rainy days.
Anh ấy thích quấn mình với một cuốn sách hay vào những ngày mưa.
she always remembers to buddle her hair before the party.
Cô ấy luôn nhớ quấn tóc trước bữa tiệc.
it's important to buddle the fragile items carefully.
Điều quan trọng là phải gói những món đồ dễ vỡ cẩn thận.
they decided to buddle up for the cold evening.
Họ quyết định quấn mình lại cho buổi tối lạnh.
make sure to buddle the documents securely.
Hãy chắc chắn rằng bạn đã gói tài liệu một cách an toàn.
buddle of joy
một niềm vui
buddle up
xúc xích
buddle together
xúc xích với nhau
buddle in
xúc xích vào
buddle around
xúc xích xung quanh
buddle away
xúc xích đi
buddle through
xúc xích xuyên qua
buddle up tight
xúc xích thật chặt
buddle along
xúc xích dọc theo
buddle down
xúc xích xuống
she decided to buddle up in a warm blanket.
Cô ấy quyết định đắp mình trong một chiếc chăn ấm áp.
they love to buddle together during winter nights.
Họ thích quấn quanh nhau vào những đêm đông.
he tends to buddle his thoughts before speaking.
Anh ấy có xu hướng suy nghĩ kỹ trước khi nói.
it's best to buddle your clothes for the trip.
Tốt nhất là nên gói quần áo của bạn cho chuyến đi.
we should buddle the kids up before going outside.
Chúng ta nên quấn các bé lại trước khi ra ngoài.
he likes to buddle up with a good book on rainy days.
Anh ấy thích quấn mình với một cuốn sách hay vào những ngày mưa.
she always remembers to buddle her hair before the party.
Cô ấy luôn nhớ quấn tóc trước bữa tiệc.
it's important to buddle the fragile items carefully.
Điều quan trọng là phải gói những món đồ dễ vỡ cẩn thận.
they decided to buddle up for the cold evening.
Họ quyết định quấn mình lại cho buổi tối lạnh.
make sure to buddle the documents securely.
Hãy chắc chắn rằng bạn đã gói tài liệu một cách an toàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay