buey

[Mỹ]/ˈbuːeɪ/
[Anh]/ˈbuːeɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điều khiển; trâu; bò cái; Buey (tên)

Cụm từ & Cách kết hợp

the buey

Vietnamese_translation

a buey

Vietnamese_translation

mi buey

Vietnamese_translation

buey nuevo

Vietnamese_translation

buey viejo

Vietnamese_translation

buey blanco

Vietnamese_translation

buey negro

Vietnamese_translation

buey grande

Vietnamese_translation

buey pequeño

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the farmer used his buey to plow the rice field.

Nông dân đã dùng bò của mình để cày đồng lúa.

a buey can carry heavy loads across difficult terrain.

Một con bò có thể chở những tải nặng qua địa hình khó khăn.

in some cultures, the buey is considered a symbol of hard work.

Ở một số nền văn hóa, bò được coi là biểu tượng của sự cần cù.

the buey pulled the cart loaded with vegetables.

Con bò kéo xe đầy rau củ.

traditional farmers rely on bueyes for agricultural work.

Những nông dân truyền thống phụ thuộc vào bò để làm việc nông nghiệp.

a healthy buey needs proper nutrition and care.

Một con bò khỏe mạnh cần dinh dưỡng và chăm sóc đúng cách.

the buey rested under the shade of a large tree.

Con bò nghỉ ngơi dưới bóng cây lớn.

children learned to ride the buey at a young age.

Các em nhỏ học cưỡi bò từ khi còn nhỏ.

the buey meat is considered a delicacy in some regions.

Thịt bò được coi là món ngon ở một số vùng.

our village has three bueyes working in the fields.

Ngôi làng chúng tôi có ba con bò đang làm việc trên đồng.

the buey was decorated with flowers for the festival.

Con bò được trang trí bằng hoa cho lễ hội.

he trained the buey to respond to simple commands.

Anh ấy huấn luyện bò để phản ứng với những lệnh đơn giản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay