| số nhiều | buffaloes |
the great bison, often called a buffaloe, roams the grasslands.
Con bò rừng lớn, thường được gọi là bò rừng, lang thang trên thảo nguyên.
hunters tracked the massive buffaloe through the deep snow.
Những người săn bắn theo dấu con bò rừng khổng lồ qua tuyết sâu.
a herd of buffaloe thundered across the open plain.
Một đàn bò rừng rầm rập vượt qua vùng đồng bằng rộng lớn.
native americans utilized every part of the buffaloe they hunted.
Người Mỹ bản địa sử dụng mọi bộ phận của con bò rừng mà họ săn được.
the rare white buffaloe is considered sacred by many tribes.
Con bò rừng trắng hiếm có được nhiều bộ lạc coi là thiêng liêng.
we saw a large buffaloe grazing near the river bank.
Chúng tôi đã thấy một con bò rừng lớn đang gặm cỏ gần bờ sông.
the taxidermist mounted the head of the buffaloe on the wall.
Người làm mẫu động vật đã treo đầu con bò rừng lên tường.
pioneers often feared stampeding buffaloe on their westward journey.
Các nhà khai thác thường lo sợ đàn bò rừng húc nhau trên hành trình đi về phía tây.
the hide of the buffaloe provides warmth during winter.
Vỏ da của con bò rừng cung cấp sự ấm áp vào mùa đông.
conservation efforts have helped the buffaloe population recover.
Các nỗ lực bảo tồn đã giúp cho quần thể bò rừng phục hồi.
a lone wolf tried to separate a young buffaloe from the herd.
Một con sói đơn độc đã cố gắng tách một chú bò rừng con ra khỏi đàn.
the great bison, often called a buffaloe, roams the grasslands.
Con bò rừng lớn, thường được gọi là bò rừng, lang thang trên thảo nguyên.
hunters tracked the massive buffaloe through the deep snow.
Những người săn bắn theo dấu con bò rừng khổng lồ qua tuyết sâu.
a herd of buffaloe thundered across the open plain.
Một đàn bò rừng rầm rập vượt qua vùng đồng bằng rộng lớn.
native americans utilized every part of the buffaloe they hunted.
Người Mỹ bản địa sử dụng mọi bộ phận của con bò rừng mà họ săn được.
the rare white buffaloe is considered sacred by many tribes.
Con bò rừng trắng hiếm có được nhiều bộ lạc coi là thiêng liêng.
we saw a large buffaloe grazing near the river bank.
Chúng tôi đã thấy một con bò rừng lớn đang gặm cỏ gần bờ sông.
the taxidermist mounted the head of the buffaloe on the wall.
Người làm mẫu động vật đã treo đầu con bò rừng lên tường.
pioneers often feared stampeding buffaloe on their westward journey.
Các nhà khai thác thường lo sợ đàn bò rừng húc nhau trên hành trình đi về phía tây.
the hide of the buffaloe provides warmth during winter.
Vỏ da của con bò rừng cung cấp sự ấm áp vào mùa đông.
conservation efforts have helped the buffaloe population recover.
Các nỗ lực bảo tồn đã giúp cho quần thể bò rừng phục hồi.
a lone wolf tried to separate a young buffaloe from the herd.
Một con sói đơn độc đã cố gắng tách một chú bò rừng con ra khỏi đàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay