bugler

[Mỹ]/'bjuɡlɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người chơi kèn bugle.
Word Forms
số nhiềubuglers

Câu ví dụ

The bugler sounded the charge.

Người thổi kèn đã thổi lệnh tấn công.

The general ordered the bugler to sound the retreat.

Người chỉ huy đã ra lệnh cho người thổi kèn thổi lệnh rút lui.

he yelled to his bugler to sound the charge.

Anh ta quát người thổi kèn của mình thổi lệnh tấn công.

The bugler played the wake-up call every morning.

Người thổi kèn chơi bài thức dậy mỗi buổi sáng.

The bugler sounded the retreat at sunset.

Người thổi kèn thổi lệnh rút lui khi mặt trời lặn.

The bugler led the military parade with precision and skill.

Người thổi kèn dẫn đầu cuộc duyệt binh quân sự với sự chính xác và kỹ năng.

The bugler's notes echoed through the valley.

Những nốt nhạc của người thổi kèn vang vọng khắp thung lũng.

The bugler's performance at the ceremony was outstanding.

Sự biểu diễn của người thổi kèn tại buổi lễ thật xuất sắc.

The bugler's call signaled the start of the race.

Tiếng gọi của người thổi kèn báo hiệu sự khởi đầu của cuộc đua.

The bugler's uniform was crisp and well-maintained.

Bộ đồng phục của người thổi kèn được giặt ủi và bảo quản tốt.

The bugler's skillful playing brought tears to the audience's eyes.

Sự chơi nhạc khéo léo của người thổi kèn khiến khán giả rưng rưng nước mắt.

The bugler's melody filled the air with a sense of nostalgia.

Giai điệu của người thổi kèn tràn ngập không khí với một cảm giác hoài niệm.

The bugler's role is crucial in military ceremonies.

Vai trò của người thổi kèn rất quan trọng trong các buổi lễ quân sự.

Ví dụ thực tế

The electronic bugler has taken precedents over a live musician.

Người thổi kèn điện tử đã vượt lên trên một nhạc sĩ biểu diễn trực tiếp.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

I could really be a trumpet player, not just a camp bugler.

Tôi thực sự có thể trở thành một người chơi kèn trumpet, chứ không chỉ là một người thổi kèn cho trại hè.

Nguồn: The Trumpet Swan

And because of that there was a lack of military buglers available to play at funerals.

Và vì điều đó, đã có sự thiếu hụt những người thổi kèn quân sự có sẵn để chơi trong các đám tang.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Well, over 1200 buglers around the country who are willing to step up and serve.

Vâng, có hơn 1200 người thổi kèn trên khắp đất nước sẵn sàng đứng lên và phục vụ.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

I'll bet I can get you a job as camp bugler if you can learn a few more notes.

Tôi cá là tôi có thể giúp bạn có được một công việc làm người thổi kèn cho trại hè nếu bạn có thể học thêm một vài nốt nhạc.

Nguồn: The Trumpet Swan

FOR BUGLERS, IT'NOT THAT TOUGH. YOU BUZZ JUST AS YOU WOULD WHEN PLAYING A TRUMPET.

ĐỐI VỚI NHỮNG NGƯỜI THỔI KÈN, KHÔNG KHÓ RẤT NHIÊU. BẠN CHỈ CẦN CHUYỀN NHƯ KHI BẠN CHƠI KÈN TRUMPET.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

I bet it will be the only boys' camp in the world that has a trumpeter swan for the camp bugler.

Tôi cá là đó sẽ là trại hè duy nhất trên thế giới có một con thiên nga kèn trumpet làm người thổi kèn cho trại hè.

Nguồn: The Trumpet Swan

But it's really important and paramount that a live bugler be used, especially when you have one who's there willing to give their services to honor that veteran.

Nhưng thực sự rất quan trọng và tối quan trọng rằng phải sử dụng một người thổi kèn trực tiếp, đặc biệt khi bạn có một người sẵn sàng cung cấp dịch vụ của họ để vinh danh người cựu chiến binh đó.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

And setting up a system whereby a family in need could reach out to us on our website and, and get a bugler so that we could honor that veteran we have.

Và thiết lập một hệ thống mà theo đó một gia đình cần thiết có thể liên hệ với chúng tôi trên trang web của chúng tôi và, và có được một người thổi kèn để chúng tôi có thể vinh danh người cựu chiến binh mà chúng tôi có.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The camp would be closed for the season, but Louis liked to revisit it and wander around, remembering the boys and how he had earned his first hundred dollars as camp bugler.

Trại sẽ đóng cửa trong suốt mùa, nhưng Louis thích quay lại thăm và đi lang thang, nhớ về những chàng trai và cách anh ấy đã kiếm được 100 đô la đầu tiên của mình với vai trò là người thổi kèn cho trại hè.

Nguồn: The Trumpet Swan

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay