bullards

[Mỹ]/ˈbʊlədz/
[Anh]/ˈbʊlərdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số nhiều của Bullard (tên họ)

Câu ví dụ

the library plans to acquire new bullards for the expansion project.

Bibliothèque dự định mua các cọc mới cho dự án mở rộng.

you must check the bullards before entering the construction site.

Bạn phải kiểm tra các cọc trước khi vào hiện trường thi công.

bullards are often used to control traffic flow in urban areas.

Các cọc thường được sử dụng để kiểm soát luồng giao thông trong khu vực đô thị.

we hired a specialist to install the security bullards yesterday.

Chúng tôi đã thuê một chuyên gia để lắp đặt các cọc an ninh vào hôm qua.

security personnel monitored the area near the concrete bullards.

Cán bộ an ninh đã giám sát khu vực gần các cọc bê tông.

these steel bullards can withstand high-impact collisions.

Các cọc thép này có thể chịu được va chạm mạnh.

the architect designed the entrance with decorative bullards.

Kiến trúc sư đã thiết kế lối vào với các cọc trang trí.

they decided to remove the old bullards to widen the sidewalk.

Họ đã quyết định tháo dỡ các cọc cũ để mở rộng lề đường.

drunk drivers often crash into street bullards at night.

Các tài xế say rượu thường đâm vào các cọc đường vào ban đêm.

the city council voted to replace the damaged bullards.

Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu thay thế các cọc bị hư hỏng.

temporary bullards were placed around the stadium for crowd control.

Các cọc tạm thời được đặt xung quanh sân vận động để kiểm soát đám đông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay