bulletining

[Mỹ]/ˈbʊlətɪn/
[Anh]/ˈbʊlətɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thông báo, báo cáo
vt. thông báo, báo cáo

Cụm từ & Cách kết hợp

news bulletin

thông báo tin tức

daily bulletin

thông báo hàng ngày

bulletin board

bảng thông báo

bulletin board system

hệ thống bảng thông báo

electronic bulletin board

bảng thông báo điện tử

information bulletin

thông báo thông tin

Câu ví dụ

The school bulletin announced the upcoming events.

Thông báo của bảng tin trường đã thông báo về các sự kiện sắp tới.

She always reads the daily bulletin to stay informed.

Cô ấy luôn đọc bảng tin hàng ngày để luôn cập nhật thông tin.

The bulletin board is updated regularly with new information.

Bảng tin được cập nhật thường xuyên với thông tin mới.

Please check the bulletin for any important announcements.

Vui lòng kiểm tra bảng tin để biết bất kỳ thông báo quan trọng nào.

He posted a notice on the bulletin board.

Anh ấy đã đăng một thông báo lên bảng tin.

The company sends out a weekly bulletin to all employees.

Công ty gửi bản tin hàng tuần cho tất cả nhân viên.

The bulletin contains details about the upcoming conference.

Bản tin chứa thông tin chi tiết về hội nghị sắp tới.

I saw your name listed in the bulletin for outstanding achievement.

Tôi thấy tên bạn được liệt kê trong bản tin vì thành tích xuất sắc.

The bulletin provides updates on current projects.

Bản tin cung cấp thông tin cập nhật về các dự án hiện tại.

Make sure to check the bulletin regularly for any changes.

Hãy chắc chắn kiểm tra bảng tin thường xuyên để biết bất kỳ thay đổi nào.

Ví dụ thực tế

You can also check out university bulletin boards.

Bạn cũng có thể xem các bảng thông báo của trường đại học.

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

Rachel Bronson is the Bulletin's president and CEO.

Rachel Bronson là Chủ tịch và Giám đốc điều hành của Bulletin.

Nguồn: This month VOA Special English

We interrupt our program to bring you this bulletin.

Chúng tôi tạm dừng chương trình của mình để mang đến cho bạn bản tin này.

Nguồn: Go blank axis version

He finally gave up, handed the bulletin to a ballerina to read.

Anh ấy cuối cùng cũng bỏ cuộc và đưa bản tin cho một vũ công ba lê để đọc.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

Hey, I'm gonna need you to drop the bulletin off at the printers.

Này, tôi cần bạn mang bản tin đến nhà in.

Nguồn: Young Sheldon Season 4

By agreement with the newspapers, the BBC broadcast no bulletins before 7pm, to avoid competition.

Theo thỏa thuận với các tờ báo, BBC không phát đi bản tin nào trước 7 giờ chiều để tránh cạnh tranh.

Nguồn: The Economist (Summary)

Good morning, Medford High School, this is Class President Sheldon Cooper with an important science bulletin.

Chào buổi sáng, trường trung học Medford, đây là Chủ tịch lớp Sheldon Cooper với một bản tin khoa học quan trọng.

Nguồn: Young Sheldon - Season 2

There were some bright spots in the bulletin of misery.

Có một số điểm sáng trong bản tin về nỗi đau khổ.

Nguồn: The Economist (Summary)

The television program was suddenly interrupted for a news bulletin.

Chương trình truyền hình đột ngột bị gián đoạn để đưa tin tức.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

On a bulletin board at a coffee shop.

Trên một bảng thông báo tại một quán cà phê.

Nguồn: Lost Girl Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay